Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 17 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Advances in applied probability . - Israel : KNxb, 1976 . - 208 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/Lv 00131-Pm/Lv 00134
  • Chỉ số phân loại DDC: 519.8
  • 2 Bài giảng toán chuyên đề : Dành cho sinh viên ngành Kinh tế / Bộ môn Toán. Khoa Cơ sở cơ bản . - Hải Phòng : NXB Hàng Hải, 2017 . - 160tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: HH/18125 0001-HH/18125 0195
  • Chỉ số phân loại DDC: 519
  • 3 Bài giảng xác suất thống kê / Bộ môn Toán. Khoa Cơ sở cơ bản . - Hải Phòng : NXB Hàng Hải, 2015 . - 120tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: HH/18121 0001
  • Chỉ số phân loại DDC: 519
  • 4 Contributions to probability and statistics / Olkin Ingram . - California : KNxb, 1960 . - 517 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/Lv 00044
  • Chỉ số phân loại DDC: 519.5
  • 5 Essentials of business statistics / Bruce L. Bowerman, Richard T. O'Connell, J.B. Orris, .. . - 2nd ed. - Boston : McGraw-Hill/Irwin, 2008 . - 654 tr. ; 29 cm + 01 CD-ROM
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 01566
  • Chỉ số phân loại DDC: 519.5
  • 6 Giáo trình xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ . - Tái bản lần 6. - H. : Bách Khoa Hà Nội, 2014 . - 244tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07912, PD/VV 07913, PM/VV 06038, PM/VV 06039
  • Chỉ số phân loại DDC: 519
  • 7 Hướng dẫn giải bài tập xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ . - Tái bản lần thứ 5. - H. : Bách khoa, 2012 . - 211tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06053, PM/VV 04780, PM/VV 04781
  • Chỉ số phân loại DDC: 519.2
  • 8 Hướng dẫn giải bài tập xác suất thống kê với các tính toán trên excel : Dùng cho cán bộ và sinh viên các ngành kinh tế và kỹ thuật / Trần Văn Minh, Phí Thị Vân Anh . - In lần thứ hai có sửa chữa và bổ sung. - H. : Giao thông Vận tải, 2008 . - 370tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05673
  • Chỉ số phân loại DDC: 519
  • 9 Journal of applied probability. Tập 13 . - Israel : KNxb, 1976 . - 199 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/Lv 00157
  • Chỉ số phân loại DDC: 519.505
  • 10 Lý thuyết xác suất / Nguyễn Duy Tiến, Vũ Việt Yên . - H. : Giáo dục, 2000 . - 395tr. ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vv 03078
  • Chỉ số phân loại DDC: 519
  • 11 Lý thuyết xác suất và thống kê toán học/ Nguyễn Quang Báu . - H.: Đại học Quốc Gia , 2001 . - 198 tr; 18 cm
  • Thông tin xếp giá: LTSXTK 0001-LTSXTK 0016, LTSXTK 0018, LTSXTK 0019, LTSXTK 0021-LTSXTK 0125, LTSXTK 0127-LTSXTK 0129, LTSXTK 0131-LTSXTK 0184, LTSXTK 0186-LTSXTK 0194, LTSXTK 0196-LTSXTK 0198, LTSXTK 0200-LTSXTK 0205, Pd/Vv 02691-Pd/Vv 02693, Pm/vv 02518-Pm/vv 02534
  • Chỉ số phân loại DDC: 519
  • 12 Modern probability theory / Rui Zong Yen . - London : KNxb, 1973 . - 284 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/Lv 00013
  • Chỉ số phân loại DDC: 519.2
  • 13 Nghiên cứu quá trình dạy học xác suất - thống kê nhằm giúp sinh viên tiếp cận với thực tiễn chuyên ngành học tại Trường Đại học Hàng hải Việt Nam / Mai Văn Thi . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 93tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00964
  • Chỉ số phân loại DDC: 500
  • 14 Nghiên cứu thống kê các tham số tính toán của đất nền phục vụ tính toán độ tin cậy công trình khu vực Hải Phòng / Nguyễn Trọng Thoáng; Nghd.: TS. Phạm Văn Thứ . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải, 2009 . - 193 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00826
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 15 Probability and statistics / U. Grenander . - Sweden : KNxb, 1959 . - 434 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/Lv 00113
  • Chỉ số phân loại DDC: 519.5
  • 16 Thống kê xã hội học (Xác suất thống kê B)/ Đào Hữu Hồ . - In lần thứ 7. - H: Đại học Quốc Gia, 2002 . - 175 tr.; 17 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02658-Pd/vv 02660, Pm/vv 02584-Pm/vv 02590
  • Chỉ số phân loại DDC: 516.3
  • 17 Xác suất thống kê / Nguyễn Văn Hộ . - Tái bản lần thứ sáu. - H : Giáo dục, 2009 . - 243 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 03261
  • Chỉ số phân loại DDC: 519.5
  • 1
    Tìm thấy 17 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :