Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 35 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Asking the right questions : A guide to critical thinking / M. Neil Browne, Stuart M. Keeley . - 10th ed. - America : Pearson, 2014 . - 150p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PM/LT 06870, SDH/LT 02182
  • Chỉ số phân loại DDC: 301
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2002182%20-%20Asking-the-right-questions_A-guide-to-critical-thinking_M.-Neil-Browne_2014.pdf
  • 2 Bí quyết để có bạn đời lý tưởng / Ken Honda ; Ngô Trần Thanh Tâm dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Hồng Đức : Saigonbooks, 2018 . - 146tr. ; 18cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07209, PD/VV 07210, PM/VV 05662-PM/VV 05664
  • Chỉ số phân loại DDC: 306.8
  • 3 Climate and society : Transforming the future / Robin Leichenko, Karen O'Brien . - Cambridge, UK : Polity Press, 2019 . - xvii, 250p. : illustrations ; 26cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 304.2/5 23
  • File đính kèm
  • 4 Conversation analysis: An introduction / Jack Sidnell . - United Kingdom : Wiley-Blackwell, 2010 . - 283p. ; 26cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03259, SDH/LT 03260
  • Chỉ số phân loại DDC: 302.3
  • 5 Điều tra thăm dò dư luận/ Từ Điển . - H.: Thống kê, 1996 . - 148 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01549, Pd/vv 01550, Pm/vv 00707
  • Chỉ số phân loại DDC: 301
  • 6 Điểm bùng phát : Làm thế nào những điều nhỏ bé tạo nên sự khác biệt lớn lao? / Malcolm Gladwell ; Nguyễn Văn Tân, Nguyễn Trang dịch ; Nguyễn Trang hiệu đính . - H. : Lao động xã hội, 2013 . - 403tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 03781-PD/VV 03785
  • Chỉ số phân loại DDC: 303.3
  • 7 Emerging challenges and opportunities of high speed rail development on business and society / Raj Selladurai, Indiana University Northwest, USA, Peggy Daniels Lee, Kelly School of Business, Indiana University, USA, George VandeWerken, Providence Bank, USA . - xxviii, 289 pages : illustrations, map ; 27 cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 303.48
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/COLLECTION/IGI-Global-Engineering-and-Maritime/71.%20Emerging%20Challenges%20and%20Opportunities%20of%20High%20Speed%20Rail%20Development%20on%20Business%20and%20Society.pdf
  • 8 Giá trị học. : Cơ sở lý luận góp phần đúc kết, xây dựng giá trị chung của Việt Nam thời nay / Phạm Minh Hạc . - H. : Dân trí, 2013 . - 347tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 03921-PD/VV 03925
  • Chỉ số phân loại DDC: 301
  • 9 Giáo trình điều tra xã hội học / Trần Thị Kim Thu chủ biên . - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Đại học Kinh tế quốc dân, 2012 . - 255 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04579, PD/VV 04580, PM/VV 04263-PM/VV 04265
  • Chỉ số phân loại DDC: 301
  • 10 Globlisation, lifelong learning and the learning society : Sociological perspectives. Vol. 2: Lifelong learning and the learning society . - London : Routledge, 2007 . - 238p. ; 23cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LV 00692, SDH/LV 00693
  • Chỉ số phân loại DDC: 374
  • 11 Imagining New York City : literature, urbanism, and the visual arts, 1890-1940 / Christoph Lindner . - 1 online resource : illustrations (black and white)
  • Chỉ số phân loại DDC: 303.409
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/COLLECTION/Oxford-Scholarship-Online-List-2014-2015/38.%20Imagining%20New%20York%20City.pdf
  • 12 Kinh tế học dành cho đại chúng : Kinh tế học và đời sống thường nhật / Even E. Landsburg ; Người dịch: Thanh Tâm . - H. : Kinh tế quốc dân, 2015 . - 411 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05147-PD/VV 05150, PM/VV 04562
  • Chỉ số phân loại DDC: 306.3
  • 13 Modeling Conflict Dynamics with Spatio-Temporal Data : Springer Briefs in Electrical and Computer Engineering Ser. / Andrew Zammit-Mangion, Michael Dewar, Anaid Flesken . - Heidelberg : Springer, 2014 . - 82p
  • Chỉ số phân loại DDC: 355.02
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/COLLECTION/Ebooks-Proquest/Ebook-Proquest1/12.Modeling%20Conflict%20Dynamics%20with%20Spatio-temporal%20Data.pdf
  • 14 Nghiên cứu xã hội về môi trường = Social studies of environment : Tài liệu chuyên khảo kết quả điều tra các vấn đề xã hội về môi trường / Vũ Cao Đàm chủ biên . - H. : Nhà xuất bản Khoa học và kỹ thuật, 2009 . - 335tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 07020, PM/VT 09457
  • Chỉ số phân loại DDC: 304
  • 15 Nghiên cứu xã hội thực nghiệm/ Helmut Kromley; Hồ Kim Tộ dịch . - H.: Trẻ thế giới, 1999 . - 661 tr. ; 18 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02352
  • Chỉ số phân loại DDC: 301.072
  • 16 Nhìn lại xã hội học tư sản thế kỷ XX/ Thanh Lê . - H.: Thanh niên, 2000 . - 199 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02351
  • Chỉ số phân loại DDC: 305.573
  • 17 Nhìn nhận của xã hội với thị trường và kinh doanh/ Học viện chính trị quốc gia Hồ Chí Minh . - H.: Thống kê, 2000 . - 184 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01567, Pd/vt 01568
  • Chỉ số phân loại DDC: 306.3
  • 18 Những bài học đáng giá về giàu có : Túi khôn của tỷ phú Thụy Sỹ : ĐTTS ghi : Happy Life / Ken Honda ; Đặng Thùy Dung dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Hồng Đức, 2017 . - 291tr. ; 18cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07193, PD/VV 07194, PM/VV 05674-PM/VV 05676
  • Chỉ số phân loại DDC: 646.7
  • 19 Những bài học đáng giá về hạnh phúc : Túi khôn của tỷ phú Do Thái : ĐTTS ghi : Happy Life / Ken Honda ; Ngô Trần Thanh Tâm dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Hồng Đức, 2017 . - 278tr. ; 18cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07191, PD/VV 07192, PM/VV 05656-PM/VV 05658
  • Chỉ số phân loại DDC: 646.7
  • 20 Những bài học đáng giá về xây dựng mối quan hệ : Túi khôn hạnh phúc : ĐTTS ghi : Happy Life / Ken Honda ; Ngô Trần Thanh Tâm dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Hồng Đức, 2013 . - 284tr. ; 18cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07189, PD/VV 07190, PM/VV 05671-PM/VV 05673
  • Chỉ số phân loại DDC: 646.7
  • 21 Perspectives on strategic change/ Zambon Stefano . - Lon don: Kluweer academic, 1993 . - 339 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lt 00757
  • Chỉ số phân loại DDC: 303.4
  • 22 Phong thái của bậc thầy thuyết phục = Persuasion : The art of getting what you want / Dave Lakhani; Thanh Mai, Đỗ Quyên, Hồng Khải dịch . - H. : Lao động, 2016 . - 239tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06302-PD/VV 06304, PM/VV 04942, PM/VV 04943
  • Chỉ số phân loại DDC: 303.3
  • 23 Sailors and sexual identity : Crossing the line between "traight" and "Gay" in the U.S. Navy/ Steven Zeeland . - New York : Rouledge, 1995 . - 296p : 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02229, SDH/LT 03036, SDH/LT 03037
  • Chỉ số phân loại DDC: 359
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2002229,%20SDHLT%2003036-37%20-%20Sailors%20and%20sexual%20identity.pdf
  • 24 Sociolinguistic styles / Juan Manuel Hernandez-Campoy . - United Kingdom : Wiley-Blackwell, 2016 . - 228p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03247, SDH/LT 03248
  • Chỉ số phân loại DDC: 808
  • 25 Sociology : A brief introduction / Richard T.Schaefer . - 10th ed. - New York : Mc Graw Hill, 2013 . - 470p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02658, SDH/LT 02659
  • Chỉ số phân loại DDC: 301
  • 26 Sụp đổ : Các xã hội thất bại hay thành công như thế nào / Jared Diamond ; Người dịch: Hà Trần . - H. : Thế giới, 2015 . - 871 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05452-PD/VT 05455, PM/VT 07878
  • Chỉ số phân loại DDC: 304
  • 27 Tăng trưởng kinh tế và chính sách xã hộỉ Việt Nam trong quá trình chuyển đổi từ 1991 đến nay - kinh nghiệm của các nước ASEAN / Lê Đăng Danh chủ biên . - H.: Lao động, 2001 . - 327 tr.; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02436, Pd/vv 02437
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.9
  • 28 The power of place: Geography, destiny, and globalization's rough landscape / Harm de Blij . - Oxford : Oxford University Press, 2009 . - 280p. ; 23cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03293
  • Chỉ số phân loại DDC: 304.2
  • 29 The sociolinguistics of digital Englishes / Patricia Friedrich, Eduardo H. Diniz de Figueiredo . - London : Routledge, 2016 . - 179p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03249, SDH/LT 03250
  • Chỉ số phân loại DDC: 420
  • 30 The theory of social and economic organization / Max Weber ; A. M. Henderson, Talcott Parsons translated . - Illinois : The Falcon's wing press, 2012 . - 436p. ; 23cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03641, SDH/LT 03642
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.1
  • 1 2
    Tìm thấy 35 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :