Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 40 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Analysing service quality of public bus on the fixed route of Hanoi-Haiphong, using the servqual model / Nguyen Thi Hoa, Nguyen Hong Van, Hoang Thi Phuong Lan . - 2018 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ hàng hải, Số 56, tr.63-67
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 2 Biện pháp nâng cao chất lượng dịch vụ chăm sóc khách hàng của tổng công ty viễn thông quân đội Viettel / Nguyễn Thị Huệ; Nghd.: Lê Phúc Hòa . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 99 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02241
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 3 Biện pháp nâng cao chất lượng dịch vụ chăm sóc khách hàng tại Công ty Bảo hiểm PVI Duyên Hải / Đặng Diệu Linh; Nghd.: Nguyễn Thị Liên . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2019 . - 100tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03936
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 4 Biện pháp nâng cao chất lượng dịch vụ chăm sóc khách hàng tại công ty dịch vụ Mobifone khu vực 5 giai đoạn 2016 - 2020 / Nguyễn Thị Hồng; Nghd.: PGS.TS Đặng Công Xưởng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 88 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02493
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 5 Biện pháp nâng cao chất lượng dịch vụ công tại Ủy ban Nhân dân quận Tân Phú / Võ Quốc Cường; Nghd.: TS Trương Quang Dũng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 90 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02260
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 6 Biện pháp nâng cao chất lượng dịch vụ giao nhận vận tải tại công ty TNHH giao nhận vận tải toàn cầu Hellmann (Việt nam) / Vũ Diệu Hương; Nghd.: Dương Văn Bạo . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 95tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01870
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 7 Biện pháp nâng cao chất lượng dịch vụ hành chính công tại ủy ban nhân dân huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh / Phạm Thanh Toàn; Nghd.: Nguyễn Hữu Hùng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 99tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03501
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 8 Biện pháp nâng cao chất lượng dịch vụ tại cảng hàng không quốc tế Cát Bi / Lê Thị Hà ; Nghd.: Vương Toàn Thuyên . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 104tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03403
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 9 Biện pháp nâng cao chất lượng dịch vụ tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội - Chi nhánh Hải Phòng / Lê Thị Huyền Trang; Nghd.: Nguyễn Văn Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 82tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02825
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 10 Cải thiện chất lượng dịch vụ chứng từ hàng nhập tại bộ phận đại lý hãng tàu Shanghai JinJiang Shipping - Công ty TNHH MTV Gemadept Hải Phòng / Nguyễn Thị Hà; Nghd.: Ths Đoàn Trọng Hiếu . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 61 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16313
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 11 Đánh giá chất lượng dịch vụ Cảng Tân Vũ / Nguyễn Quốc Khánh, Vũ Thế Dũng, Phạm Thị Phương Vân ; Nghd.: Nguyễn Thị Nha Trang . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 58tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18835
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 12 Đánh giá chất lượng dịch vụ cảng trung chuyển container tại Việt Nam: từ góc nhìn của các công ty vận chuyển / Hoàng Quang Minh . - 2019 // Journal of student research, Số 5, tr. 3-7
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 13 Đánh giá chất lượng dịch vụ Logistics tại Công ty ECU Line Việt Nam / Đoàn Thị Phương Mai; Nghd.: PGS.TS Dương Văn Bạo . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 58 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16342
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 14 Đánh giá chất lượng dịch vụ Logistics tại công ty TNHH TM Hồng Bích / Vũ Lan Hương; Nghd.: Dương Văn Bạo . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 48 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16353
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 15 Đánh giá chất lượng dịch vụ tại Công ty Cổ phần Container Việt Nam (VICONSHIP) / Đỗ Văn Phú, Nguyễn Hải Yến, Phạm Thanh Huyền; Nghd.: Phạm Thị Yến . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 77tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18439
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 16 Đánh giá của khách hàng về chất lượng dịch vụ tại Cảng Vật Cách và đề xuất phương án cải thiện / Đào Thị Hà, Phạm Ngọc Linh, Nguyễn Thị Oanh; Nghd.: Trần Hải Việt . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 50 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17230
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 17 Đánh giá và nâng cao chất lượng dịch vụ Logistics tại Công ty Damco Hải Phòng / Trần Thu Thủy; Nghd.: Ths Nguyễn Thị Lê Hằng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 80 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16344
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 18 Đề xuất phương pháp nâng cao sự hài lòng của khách hàng đối với chất lượng dịch vụ tại cảng Vật Cách / Nguyễn Thị Diệu Ninh; Nghd.: Trần Hải Việt . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 40 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16317
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 19 Evaluation of road transport service quality at TNT Logistics Limited Liability Company / Do Cong Thanh; Sub.: Pham Thi Mai Phuong . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 49p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18670
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 20 Evaluation of service quality at awards shipping agency Korea - VietNam / Hoang To Phuong Anh; Sup.: Vu Phuong Thao . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 41p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18491
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 21 Evaluation of service quality of temporary import for re-export activity at Thanh Tung Joint Stock Company / Le Thi Huong; Sub.: Nguyen Huu Hung . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 60p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18684
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 22 Evaluation on sea transportation service quality at Tan Binh Shipping Company / Vu Mai Phuong; Sub.: Pham Thi Mai phuong . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 68p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18685
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 23 Evaluation on service quality of Transimex Branch in HAIPHONG / Nguyen Quang Hieu; Sub.: Vu Le Huy . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 45p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18548
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 24 Evaluations of international shipping service quality at Intercontinental shipping Co., LTD / Vu Huyen Anh; Sub.: Bui Thi Thuy Linh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 50p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18631
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 25 Evaluations of service quality at Nam Dinh Vu Port Joint Stock Company / Do Duc Toan; Sub.: Vu Phuong Thao . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 49p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18652
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 26 Một số biện pháp cơ bản nâng cao chất lượng dịch vụ tại chi nhánh cảng Tân Vũ, Công ty cổ phần cảng Hải Phòng / Đặng Kim Anh Tú; Nghd.: Nguyễn Hoàng Tiệm . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 95 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02607
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 27 Một số biện pháp nâng cao chất lượng dịch vụ cai nghiện cho người nghiện ma túy tại Trung tâm giáo dục lao động xã hội-tỉnh Quảng Ninh / Bùi Thị Thùy Trang; Nghd.: Vương Toàn Thuyên . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 86tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03155
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 28 Một số biện pháp nâng cao chất lượng dịch vụ cung cấp cho khách hàng tại khu công nghiệp Phú Thái - huyện Kim Thành - Hải Dương / Vũ Quốc Việt ; Nghd.: Đỗ Thị Mai Thơm . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 76tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03347
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 29 Một số biện pháp nâng cao chất lượng dịch vụ khám chữa bệnh tại Bệnh viện đa khoa thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương / Nguyễn Thị Hào ; Nghd.: Vũ Trụ Phi . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 88tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03351
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 30 Một số biện pháp nâng cao chất lượng hoạt động dịch vụ vận tải biển của Công ty Cổ phần vận tải biển Vinaship / Bùi Thị Phương; Nghd.: GS.TS. Vương Toàn Thuyên . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 79 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02580
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 1 2
    Tìm thấy 40 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :