Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 18 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Bảo dưỡng trên tàu. Danh mục kiểm tra bảo dưỡng cho thuyền trưởng/ Đăng kiểm Việt Nam . - Hải Phòng: Đăng kiểm, 1996 . - 48 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00862, Pd/vt 00863, Pm/vt 02384, Pm/vt 02385
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 2 Các qui phạm liên quan đến tàu biển. Tập 3/ Cục đăng kiểm Việt Nam . - H.: Giao thông vận tải, 1997 . - 470 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00928-Pd/vt 00931
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 3 Các quy phạm liên quan đến tàu biển: TCVN 6272:2003 / Đăng kiểm Việt Nam . - H.: Giao thông vận tải, 2003 . - 594 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02604, Pd/vt 02605, SDH/Vt 00703
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 4 Hướng dẫn áp dụng hệ thống quy phạm tàu biển 2003. Tập 1 / Đăng kiểm Việt Nam . - H.: Giao thông vận tải, 2003 . - 753 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02606, Pd/vt 02607, SDH/Vt 00695
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 5 Hướng dẫn áp dụng hệ thống quy phạm tàu biển 2003. Tập 2 / Đăng kiểm Việt Nam . - H.: Giao thông vận tải, 2003 . - 663 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02608, Pd/vt 02609, SDH/Vt 00696
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 6 Hướng dẫn chương trình kiểm tra nâng cao trong quá trình kiểm tra tàu dầu và tầu chở hàng rời/ Tổ chức hàng hải quốc tế . - Hải Phòng: Đăng kiểm, 1997 . - 94 tr.: Nghị quyết A 744(18); 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00855, Pd/vt 00856, Pm/vt 02377, Pm/vt 02378
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 7 Hướng dẫn giám sát đóng mới tàu biển. NB-05, Hướng dẫn kiểm tra hiện trường - phần máy và điện tàu / Đăng kiểm Việt Nam . - H.: Giao thông vận tải, 2001 . - 237 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02626
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 8 Hướng dẫn giám sát đóng mới tàu biển. NB-06, Hướng dẫn kiểm tra, thử nghiệm tàu chở khí hoá lỏng (LPG) / Đăng kiểm Việt Nam . - H.: Giao thông vận tải, 2001 . - 121 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02627
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 9 Hướng dẫn kiểm tra theo phụ lục I và II của công ước Marpol 73/78/ Tổ chức hàng hải quốc tế . - Hải Phòng: Đăng kiểm, 1996 . - 48 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00859, Pd/vt 00860, Pm/vt 02381, Pm/vt 02382
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 10 Quy định an toàn đối với tàu có kích thước không thuộc phạm vi áp dụng công ước quốc tế hoạt động (khai thác trong khu vực Đông Nam Á)/ Tổ chức hàng hải quốc tế . - Hải Phòng: Đăng kiểm, 1997 . - 100 tr. ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00871, Pm/vt 02404
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 11 Quy phạm đo dung tích tàu biển / Đăng kiểm Việt Nam . - H.: Giao thông vận tải, 2003 . - 30 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02614, Pd/vt 02615, Pm/vt 04714, Pm/vt 04715, SDH/Vt 00699
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 12 Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép: TCVN 6259:2003. Tập 2 / Đăng kiểm Việt Nam . - H.: Giao thông vận tải, 2003 . - 936 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02612, Pd/vt 02613, SDH/Vt 00702
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 13 Quy phạm phân cấp và đóng tàu cá biển (tàu có chiều dài trên 20m) / Đăng kiểm Việt Nam . - H.: Giao thông vận tải, 2000 . - 326 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02617, Pm/vt 04710, Pm/vt 04711, SDH/Vt 00698
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 14 Quy phạm phân cấp và đóng tàu sông / Đăng kiểm Việt Nam . - H.: Giao thông vận tải, 2001 . - 485 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02618, Pm/vt 04708, Pm/vt 04709, SDH/Vt 00697
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 15 Quy phạm phân cấp và đóng tàu thuỷ cao tốc / Đăng kiểm Việt Nam . - H.: Giao thông vận tải, 2000 . - 198 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02616, Pm/vt 04712, Pm/vt 04713, SDH/Vt 00700
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 16 Rules for the classification and construction of high speed craft / Đăng kiểm Việt Nam . - H.: Giao thông vận tải, 200 . - 206 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02621, Pm/Lt 04718, Pm/Lt 04719, SDH/Vt 00705
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 17 Rules for the tonnage measurement of sea going ships / Đăng kiểm Việt Nam . - H.: Giao thông vận tải, 2003 . - 31 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02619, Pd/vt 02620, Pm/Lt 04716, Pm/Lt 04717, SDH/Vt 00704
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 18 Sổ đăng ký tàu biển 1996 - 1997 =Register of ships/ Đăng kiểm Việt Nam . - Hải Phòng: Đăng kiểm, 1996 . - 275 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00882
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.89
  • 1
    Tìm thấy 18 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :