Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 32 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 50 Thiên thần của bạn : Giải phóng bản thân khỏi buồn phiền và cô đơn = 50 Engel fur das jahr : Dịch từ bản tiếng Pháp / Anselm Grun ; Phạm Sơn Tùng, Trần Cao Phương Diễm dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn hóa - Văn nghệ, 2018 . - 247tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07125, PD/VV 07126, PM/VV 05421-PM/VV 05423
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 2 Bạn có hoạch định cuộc đời mình không = Your life plan / Erica Sosna ; Nguyễn Tư Thắng dịch . - H. : Hồng Đức, 2016 . - 286tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06699, PD/VV 06700, PM/VV 05047
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 3 Bạn đang làm việc cho ai? / Trần Khải Nguyên; Thành Khang, Thúy Hiền dịch . - H. : Văn hóa Thông tin, 2014 . - 157tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06870, PD/VV 06871, PM/VV 05117
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 4 Bí quyết để có 95% thời gian hạnh phúc : Những phương cách đơn giản giúp vượt qua muộn phiền, trầm cảm và đón nhận hạnh phúc / Walter Doyle Staples ; Thế Anh dịch . - H. : Hồng Đức, 2017 . - 302tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06765, PD/VV 06766, PM/VV 05077
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 5 Cách đàn ông nghĩ = The woman guide to how men think : Sách gối đầu giường của người phụ nữ hiện đại / Smith, Shawn T.; Thế Anh dịch . - H. : Hồng Đức, 2018 . - 279tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07681, PD/VV 07682, PM/VV 05961, PM/VV 05962
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 6 Critical thinking : Tools for taking charge of your learning and your life / Richard Paul, Linda Elder . - 3rd ed. - America : Pearson, 2014 . - 482p. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PM/LT 06873, SDH/LT 02179
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2002179%20-%20Critical-thinking_Tools-for-taking-charge-of-your-learning-and-your-life_Richard-Paul_2014.pdf
  • 7 Cuộc sống của bạn đã tốt đẹp chưa? : Hành trình theo đuổi mục đích và đam mê = Your best life yet : A journey of purpose and passion / Marcia Ullett ; Thế Anh dịch . - Thanh Hóa : NXB. Thanh Hóa, 2016 . - 198tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06687, PD/VV 06688, PM/VV 05124
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 8 Đắc nhân tâm : How to win friends & influence people / Dale Carnegie ; First News biên dịch . - H. : Nxb. Thế giới, 2017 . - 280tr. ; 15cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07338, PD/VV 07339
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 9 Đường đến trái tim: nghệ thuật chinh phục bạn trai / Christine Corn; Mai Hoa biên dịch . - H.: Hồng Đức, 2008 . - 218tr.; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06171-PD/VV 06173, PM/VV 04892, PM/VV 04893
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 10 Đừng để nước đến chân mới nhảy / Jocelyn K. Glei; Người dịch: Nguyễn Chánh, Nguyễn Trang . - H. : Lao động, 2015 . - 253 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05071-PD/VV 05074, PM/VV 04543
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 11 Hạnh phúc là lối ta đi = Happiness is the way / My Holland; Trung Uyên, Trung Hiếu biên dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn hóa - Văn nghệ : Saigonbooks, 2016 . - 263tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07009, PD/VV 07010, PM/VV 05475-PM/VV 05477
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 12 How to Think Like a Millionaire: Ten of the Richest Men in the World and the Secrets of Their Success/ Charles-albert poissant, Christian Godefroy . - London: Thorsons, 1989 . - 271 p.; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LV 00540
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 13 Học trong sử sách / Lã Thúc Xuân; Người dịch: Nguyễn Thị Thại . - H. : Lao động, 2015 . - 208tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07793, PD/VV 07794, PM/VV 05836, PM/VV 05837
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 14 Khám phá sức mạnh nhân cách : Làm thế nào để có một cuộc sống viên mãn=Character strengths matter : How to live a full life / Shannon M. Polly, Kathryn Britton ; Thế Anh dịch . - H. : NXB. Thanh Hóa, 2017 . - 294tr. : hình vẽ, bảng ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06785, PD/VV 06786, PM/VV 05039
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 15 Mật mã phụ nữ = The woman code : Giải mã 20 quy luật làm chủ cuộc sống hiện đại / Sophia A. Nelson; Người dịch: Chương Ngọc . - H. : Hồng Đức, 2019 . - 319tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07849, PD/VV 07850, PM/VV 05914
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 16 Mở lối yêu thương / Thích Nữ Nhuận Bình . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn hóa - Văn nghệ : Saigonbooks, 2018 . - 262tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07037, PD/VV 07038, PM/VV 05424-PM/VV 05426
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 17 Negotiation basics : concepts, skills, and exercises / Ralph A. Johnson . - Newbury Park, Calif. : Sage Publications, 1993 . - xv, 167 p. ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LV 00534
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 18 Nghệ thuật tinh tế của việc "đếch" quan tâm / Mark Manson; Người dịch: Thanh Hương . - H. : Văn học, 2019 . - 295tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07742, PD/VV 07743, PM/VV 05995
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 19 Nghệ thuật xoay chuyển tình thế : Sức mạnh để thay đổi bất cứ điều gì / Kerry Patterson, Joseph Grenny, David Maxfield,...; Kim Quý, Anh Tú dịch . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Lao động xã hội, 2016 . - 337tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04987-PD/VV 04990, PD/VV 06381, PD/VV 06382, PM/VV 04591, PM/VV 04959, PM/VV 04960
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 20 Nghệ thuật xoay chuyển tình thế : Sức mạnh để thay đổi bất cứ điều gì= Influencer : The power to change anything / Kerry Patterson, Joseph Grenny, David Maxfield ... ; Kim Quý, Anh Tú dịch . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Lao động - xã hội, 2013 . - 337tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 03971-PD/VV 03975
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 21 Nhảy việc : Đừng nghĩ công việc sau sẽ tốt hơn / Lâm Thiếu Sơn ; Thành Khang, Thuỳ Ân dịch . - Tái bản lần thứ nhất. - Thanh Hóa : NXB Thanh Hóa, 2015 . - 214tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06615, PD/VV 06616
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 22 Những thói quen đáng giá hàng triệu đô : 10 bước đơn giản để có được những gì bạn muốn / Robert Ringer ; Nguyễn Thị Hằng dịch . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Hồng Đức, 2017 . - 246tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06697, PD/VV 06698
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 23 NLP at work : the difference that makes a difference in business / Sue Knight . - London : N. Brealey Pub., 1995 . - x, 230 p. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 01858
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 24 Sống như nhân duyên: Nghệ thuật nhìn người / Thích Nhật Từ . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn hóa - Văn nghệ : Saigonbooks, 2018 . - 397tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07039, PD/VV 07040, PM/VV 05553-PM/VV 05555
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 25 Sống tích cực để yêu thương / Nguyễn Tuấn Quỳnh . - H. : Lao động xã hội, 2015 . - 287 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04943-PD/VV 04946, PM/VV 04592
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 26 Sự liều lĩnh vĩ đại / Brené Brown ; Lan Đào dịch . - H. : Khoa học xã hội, 2015 . - 350 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04995-PD/VV 04998, PM/VV 04513
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 27 Sự sống giá bao nhiêu? : Tôi đã chạm đến cái chết để nhận ra vẻ đẹp lộng lẫy của sự sống / Vũ Thành Vinh . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn hóa - Văn nghệ : Saigonbooks, 2018 . - 210tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07111, PD/VV 07112, PM/VV 05376-PM/VV 05378
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 28 Thái độ quyết định thành công: Thay đổi thái độ, thay đổi cuộc đời / Dương Vũ biên soạn . - H. : Văn học, 2017 . - 200tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 07086, PD/VT 07087, PM/VT 09479, PM/VT 09480
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 29 Tình yêu và những giới hạn của cha mẹ trong nuôi dạy con / Robin Berman ; Thế Anh dịch . - H. : Hồng Đức, 2018 . - 295tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06605, PD/VV 06606
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 30 Trao gửi nhân duyên / Quán Như sưu tầm và biên dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn hóa - Văn nghệ : Saigonbooks, 2018 . - 226tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07091, PD/VV 07092, PM/VV 05367-PM/VV 05369
  • Chỉ số phân loại DDC: 158
  • 1 2
    Tìm thấy 32 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :