Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 414 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 100 câu hỏi và giải đáp về hệ thống tài khoản quốc gia/ Phạm Đình Hân . - H.: Thống kê, 1998 . - 239tr. ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 02004, Pd/vv 02323, Pd/vv 02324
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 2 2000 annual review of development effectiveness: from strategy to Results / Timothy Johnston, William Battaile . - Washington DC : World Bank, 2001 . - 63 tr. ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00898
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 3 A systems based approach to policymaking/ K.B. De Greene . - London: Kluwer academic, 1993 . - 355 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lt 00756
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 4 Accounting and finance . - Blackwell, 2005 . - CD-ROM
  • Thông tin xếp giá: PDN/CD 00002
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • File đính kèm E-book: http://opac.vimaru.edu.vn/edata/E-Journal/2005/Accounting%20and%20finance/
  • 5 Bài giảng tài chính doanh nghiệp/ Trường đào tạo dồi dưỡng cán bộ, công chức ngành giao thông vận tải . - H.: Giao thông vận tải, 1999 . - 192 tr. ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02330, Pd/vv 02331, Pm/vv 01230
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 6 Biện pháp cải thiện tình hình tài chính của công ty cổ phần Siêu Thanh / Nguyễn Thu Trang; Nghd.: TS. Đỗ Thị Mai Thơm . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 78 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16259
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 7 Biện pháp hoàn thiện công tác kế toán tiền lương tại công ty TNHH thương mại kỹ thuật Phương Đông / Trần Thị Hằng, Nguyễn Xuân Minh, Vũ Thị Ngoan; Nghd.: Đoàn Thu Hương . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 100tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17986
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 8 Biện pháp nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh của công ty TNHH xây dựng và vận tải Thuận Thành giai đoạn 2017-2018 / Bùi Thị Tuyết, Nguyễn Thị Hà, Trịnh Thị Minh Nguyệt; Nghd.: Vũ Thị Như Quỳnh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 71tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18561
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 9 Biện pháp nâng cao hiệu quả sử dụng tài sản cố định vốn cố định tại công ty cổ phần xây dựng cầu đường Hải Phòng / Phạm Thị Yến; Nghd.: Đỗ Thị Mai Thơm . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 66 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16402
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 10 Biện pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn của công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Thành Nam / Đỗ Thị Ngọc Anh; Nghd.: Hoàng Thị Phương Lan . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 88tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 15064
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 11 Biện pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn của công ty cổ phần Vĩnh Cửu / Phạm Thị Lan Anh; Nghd.: Hoàng Phương Lan . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 71tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 15061
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 12 Biện pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn tại công ty cổ phần đầu tư và xây dựng công trình thủy / Bùi Hải Hà, Nguyễn Thị Thu Hà, Nguyễn Thanh Huyền; Nghd.: Lê Thanh Phương . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 80 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17307
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 13 Boomerang: Bong bóng kinh tế và làn sóng vỡ nợ quốc gia / Michael Lewis; Người dịch: Khánh Trang . - H. : Lao động xã hội, 2014 . - 331 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05139-PD/VV 05142, PM/VV 04536
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 14 Bộ tập quán quốc tế về L/C. Các văn bản có hiệu lực mới nhất : Song ngữ Anh-Việt / Phòng Thương mại quốc tế . - H. : Thông tin và truyền thông, 2010 . - 277tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/VT 03270-Pd/VT 03274, PM/Vt 05806-PM/Vt 05820
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 15 Các biện pháp nâng cao hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty cổ phần xuất nhập khẩu Quảng Bình / Trần Thị Hòa, Nguyễn Khánh Linh, Vũ Cẩm Linh; Nghd.: Đỗ Thị Mai Thơm . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 75 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17308
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 16 Các biện pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn của công ty TNHH Nhật Việt / Ngô Vân Anh; Nghd.: Ths Bùi Thị Phương . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 74 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16264
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 17 Các giải pháp nâng cao hiệu quả tài chính Công ty Cổ phần Viễn thông Điện lực Hà Nội / Vũ Thị Thiên Thu, Đồng Thanh Thư, Phan Thị Phương Thảo; Nghd.: Hoàng Thị Phương Lan . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 83tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18616
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 18 Cán cân thanh toán quốc tế tỉ giá hối đoái và vấn đề kinh tế đối ngoại/ Nguyễn Đình Tài . - H.: Giáo dục, 1994 . - 141 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01298, Pd/vv 01299, Pm/vv 00298
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 19 Câu hỏi và bài tập quản trị tài chính doanh nghiệp / Nguyễn Đăng Nam chủ biên . - H. : Tài chính, 1999 . - 119 tr. ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02870-Pd/vv 02872, PM/VV 04726, PM/VV 04727, QTTCB 0036-QTTCB 0073, QT-TC-BT 0001-QT-TC-BT 0035
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 20 Cẩm nang nghiệp vụ quản lý tài chính kế toán trưởng đối với doanh nghiệp / Hoàng Hoa, Bảo Thái . - H. : Thống kê, 2004 . - 836tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02634, Pd/vt 02635, Pm/vt 04736, Pm/vt 04737, SDH/Vt 00708
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PMVT%2004736-37%20-%20Cam-nang-nghiep-vu-quan-ly-tai-chinh.pdf
  • 21 Chiến lược gọi vốn cộng đồng : Cộng đồng vững mạnh, doanh nghiệp bền lâu = A Crowdfunders strategy guide / Jamey Stegmaier ; Trần Minh Tuấn dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Thế giới : Saigonbooks, 2018 . - 291tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06977, PD/VV 06978, PM/VV 05487-PM/VV 05489
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 22 Chiến lược kinh doanh của tập đoàn viễn thông quân đội Viettel / Ngô Thu Hằng, Phạm Thị Thủy, Trương Thị Thoa; Nghd.: Nguyễn Quỳnh Nga . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 101 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17409
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 23 Chính sách tài chính vĩ mô trong phát triển và hội nhập/ Lê Văn Ái, Đỗ Đức Minh, An Thể Phú . - H: Tài chính, 2002 . - 231 tr.; 17 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02677, Pd/vv 02678, Pm/vv 02607-Pm/vv 02609
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 24 Chính sách tài chính xí nghiệp : qua ví dụ nước Pháp : Kiến thức kinh doanh . - H : Liên hiệp công nghệ mới sản phẩm mới, 1990 . - 72 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00665
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 25 Chính sách tài chính xí nghiệp/ Saint - E. Christan . - H.: Trung tâm xuất bản Hà Nội, 1990 . - 70 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00664
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 26 College accounting / John Ellis Price, M. David Haddoce . - 10 th ed. - New York : McGraw Hill, 2003 . - 965 tr. ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00536, SDH/Lt 00537
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 27 Con tàu Vosco vững vàng trong cơn bão tài chính / Hồng Hải . - 2009 // Tạp chí Hàng hải Việt Nam, Số 1+2, tr 42-43
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 28 Consumer education and economics / Ross .E Lowe, Charles A.Malonf, Annette R.Jacobson . - 4 tth. - New York : Mc Graw Hill, 1997 . - 592 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 01080
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/Consumer%20Education%20and%20Economics.pdf
  • 29 Cuộc chơi khởi nghiệp : Những mẹo mực hấp dẫn để bắt tay thành công với các nhà đầu tư mạo hiểm / William H. Draper III ; Người dịch: Dương Cầm . - H. : Thanh niên, 2013 . - 431 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05295-PD/VV 05298, PM/VV 04505
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 30 Cuộc khủng hoảng tài chính - tiền tệ ở khu vực nguyên nhân và tác động/ Nguyễn Phương Bình, Trần Ngọc Nguyên; Nguyễn Anh Tuấn chủ biên . - H.: Chính trị quốc gia, 1999 . - 197 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01980, Pm/vv 01412
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
    Tìm thấy 414 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :