Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 383 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 100 câu hỏi và giải đáp về hệ thống tài khoản quốc gia/ Phạm Đình Hân . - H.: Thống kê, 1998 . - 239tr. ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 02004, Pd/vv 02323, Pd/vv 02324
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 2 2000 annual review of development effectiveness: from strategy to Results / Timothy Johnston, William Battaile . - Washington DC : World Bank, 2001 . - 63 tr. ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00898
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 3 A systems based approach to policymaking/ K.B. De Greene . - London: Kluwer academic, 1993 . - 355 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lt 00756
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 4 Accounting and finance . - Blackwell, 2005 . - CD-ROM
  • Thông tin xếp giá: PDN/CD 00002
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • File đính kèm E-book: http://opac.vimaru.edu.vn/edata/E-Journal/2005/Accounting%20and%20finance/
  • 5 Bài giảng tài chính doanh nghiệp/ Trường đào tạo dồi dưỡng cán bộ, công chức ngành giao thông vận tải . - H.: Giao thông vận tải, 1999 . - 192 tr. ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02330, Pd/vv 02331, Pm/vv 01230
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 6 Biện pháp cải thiện tình hình tài chính của công ty cổ phần Siêu Thanh / Nguyễn Thu Trang; Nghd.: TS. Đỗ Thị Mai Thơm . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 78 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16259
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 7 Biện pháp hoàn thiện công tác kế toán tiền lương tại công ty TNHH thương mại kỹ thuật Phương Đông / Trần Thị Hằng, Nguyễn Xuân Minh, Vũ Thị Ngoan; Nghd.: Đoàn Thu Hương . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 100tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17986
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 8 Biện pháp nâng cao hiệu quả sử dụng tài sản cố định vốn cố định tại công ty cổ phần xây dựng cầu đường Hải Phòng / Phạm Thị Yến; Nghd.: Đỗ Thị Mai Thơm . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 66 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16402
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 9 Biện pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn của công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Thành Nam / Đỗ Thị Ngọc Anh; Nghd.: Hoàng Thị Phương Lan . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 88tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 15064
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 10 Biện pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn của công ty cổ phần Vĩnh Cửu / Phạm Thị Lan Anh; Nghd.: Hoàng Phương Lan . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 71tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 15061
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 11 Biện pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn tại công ty cổ phần đầu tư và xây dựng công trình thủy / Bùi Hải Hà, Nguyễn Thị Thu Hà, Nguyễn Thanh Huyền; Nghd.: Lê Thanh Phương . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 80 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17307
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 12 Boomerang: Bong bóng kinh tế và làn sóng vỡ nợ quốc gia / Michael Lewis; Người dịch: Khánh Trang . - H. : Lao động xã hội, 2014 . - 331 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05139-PD/VV 05142, PM/VV 04536
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 13 Bộ tập quán quốc tế về L/C. Các văn bản có hiệu lực mới nhất : Song ngữ Anh-Việt / Phòng Thương mại quốc tế . - H. : Thông tin và truyền thông, 2010 . - 277tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/VT 03270-Pd/VT 03274, PM/Vt 05806-PM/Vt 05820
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 14 Các biện pháp nâng cao hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty cổ phần xuất nhập khẩu Quảng Bình / Trần Thị Hòa, Nguyễn Khánh Linh, Vũ Cẩm Linh; Nghd.: Đỗ Thị Mai Thơm . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 75 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17308
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 15 Các biện pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn của công ty TNHH Nhật Việt / Ngô Vân Anh; Nghd.: Ths Bùi Thị Phương . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 74 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16264
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 16 Cán cân thanh toán quốc tế tỉ giá hối đoái và vấn đề kinh tế đối ngoại/ Nguyễn Đình Tài . - H.: Giáo dục, 1994 . - 141 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01298, Pd/vv 01299, Pm/vv 00298
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 17 Câu hỏi và bài tập quản trị tài chính doanh nghiệp / Nguyễn Đăng Nam chủ biên . - H. : Tài chính, 1999 . - 119 tr. ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02870-Pd/vv 02872, PM/VV 04726, PM/VV 04727, QTTCB 0036-QTTCB 0073, QT-TC-BT 0001-QT-TC-BT 0035
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 18 Cẩm nang nghiệp vụ quản lý tài chính kế toán trưởng đối với doanh nghiệp / Hoàng Hoa, Bảo Thái . - H. : Thống kê, 2004 . - 836 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02634, Pd/vt 02635, Pm/vt 04736, Pm/vt 04737, SDH/Vt 00708
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/Vbook/Cam%20nang%20Nghiep%20vu%20Quan%20ly%20Tai%20chinh.pdf
  • 19 Chiến lược gọi vốn cộng đồng : Cộng đồng vững mạnh, doanh nghiệp bền lâu = A Crowdfunders strategy guide / Jamey Stegmaier ; Trần Minh Tuấn dịch . - Tp. Hồ Chí Minh : Thế giới : Saigonbooks, 2018 . - 291tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06977, PD/VV 06978, PM/VV 05487-PM/VV 05489
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 20 Chiến lược kinh doanh của tập đoàn viễn thông quân đội Viettel / Ngô Thu Hằng, Phạm Thị Thủy, Trương Thị Thoa; Nghd.: Nguyễn Quỳnh Nga . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 101 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17409
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 21 Chính sách tài chính vĩ mô trong phát triển và hội nhập/ Lê Văn Ái, Đỗ Đức Minh, An Thể Phú . - H: Tài chính, 2002 . - 231 tr.; 17 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02677, Pd/vv 02678, Pm/vv 02607-Pm/vv 02609
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 22 Chính sách tài chính xí nghiệp : qua ví dụ nước Pháp : Kiến thức kinh doanh . - H : Liên hiệp công nghệ mới sản phẩm mới, 1990 . - 72 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00665
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 23 Chính sách tài chính xí nghiệp/ Saint - E. Christan . - H.: Trung tâm xuất bản Hà Nội, 1990 . - 70 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00664
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 24 College accounting / John Ellis Price, M. David Haddoce . - 10 th ed. - New York : McGraw Hill, 2003 . - 965 tr. ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00536, SDH/Lt 00537
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 25 Con tàu Vosco vững vàng trong cơn bão tài chính / Hồng Hải . - 2009 // Tạp chí Hàng hải Việt Nam, Số 1+2, tr 42-43
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 26 Consumer education and economics / Ross .E Lowe, Charles A.Malonf, Annette R.Jacobson . - 4 tth. - New York : Mc Graw Hill, 1997 . - 592 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 01080
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/Consumer%20Education%20and%20Economics.pdf
  • 27 Cuộc chơi khởi nghiệp : Những mẹo mực hấp dẫn để bắt tay thành công với các nhà đầu tư mạo hiểm / William H. Draper III ; Người dịch: Dương Cầm . - H. : Thanh niên, 2013 . - 431 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05295-PD/VV 05298, PM/VV 04505
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 28 Cuộc khủng hoảng tài chính - tiền tệ ở khu vực nguyên nhân và tác động/ Nguyễn Phương Bình, Trần Ngọc Nguyên; Nguyễn Anh Tuấn chủ biên . - H.: Chính trị quốc gia, 1999 . - 197 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01980, Pm/vv 01412
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 29 Đánh giá hiệu quả kinh doanh tại công ty cổ phần hàng hải MACS chi nhánh Hải Phòng / Nguyễn Thị Phượng, Nguyễn Thị Phượng, Bùi Thị Huyền Trang; Nghd.: Bùi Thanh Tùng . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 46 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17313
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 30 Đánh giá hiệu quả sử dụng vốn lưu động và đề xuất một số biện pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động của Công ty Cổ phần bao bì Tiền Phong / Trần Thị Thúy Nga; Nghd.: TS. Vũ Trụ Phi . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 82tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 15078
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
    Tìm thấy 383 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :