Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 16 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Biến động bờ biển và cửa sông Việt Nam / Nguyễn Mạnh Hùng . - H : Khoa học tự nhiên và công nghệ, 2010 . - 243 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 03390-PD/VT 03392
  • Chỉ số phân loại DDC: 333.7
  • 2 Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao? : Bảo vệ môi trường/ Chu Công Phùng dịch . - H.: Khoa học và kỹ thuật, 1994 . - 231 tr.; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01016, Pd/vv 01017, Pm/vv 00181-Pm/vv 00183
  • Chỉ số phân loại DDC: 333.7
  • 3 Cải thiện môi trường ở trong điều kiện khí hậu Việt Nam/ Hoàng Hạnh Mỹ . - H.: Xây dựng, 1998 . - 136 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01751, Pm/vt 03294, Pm/vt 03295
  • Chỉ số phân loại DDC: 333.7
  • 4 Conducting environmental impact assessment in developing countries / Prasad Modak, Asit K. Biswas . - Tokyo : United nations, 1999 . - 364 p ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LV 00464
  • Chỉ số phân loại DDC: 333.7
  • 5 Functional testing of equatic biota for estimating hazards of chemicals / John Cairns . - Philadelphia : ASTM, 1988 . - 242 tr. ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00440
  • Chỉ số phân loại DDC: 333.7
  • 6 Giáo trình kinh tế và quản lý môi trường . - Hà Nội: Thống kê, 2003 . - 464 tr; 20,5 cm
  • Thông tin xếp giá: GKTMT 0001-GKTMT 0110, GKTMT 0112-GKTMT 0167, GKTMT 0169-GKTMT 0195, GKTMT 0197-GKTMT 0200, Pd/vv 02897-Pd/vv 02899, Pm/vv 02700, Pm/vv 02701
  • Chỉ số phân loại DDC: 333.7
  • 7 Giáo trình quản lý chất lượng môi trường. / Nguyễn Văn Phước, Nguyễn Thị Vân Hà . - H : Xây dựng, 2010 . - 374 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 03711
  • Chỉ số phân loại DDC: 333.7
  • 8 Giáo trình thống kê môi trường/ Phan Công Nghĩa . - H.: Giáo dục, 1996 . - 174 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01438, Pd/vv 01439, Pm/vv 00506-Pm/vv 00513
  • Chỉ số phân loại DDC: 333.7
  • 9 International/ Fred Luthans . - 2nd. - New York: Mcgraw-HillNIC, 1994 . - 543 tr.; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lt 01673
  • Chỉ số phân loại DDC: 333.7
  • 10 Kinh tế môi trường . - H. : Xây dựng, 2002 . - 279tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02481, Pd/vt 02482, Pm/vt 04610-Pm/vt 04613
  • Chỉ số phân loại DDC: 333.7
  • 11 Kinh tế môi trường / Đoàn Thị Lan Phương . - H. : Thông tin và truyền thông, 2011 . - 228tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: pm/vt 03346
  • Chỉ số phân loại DDC: 333.7
  • 12 Một số vấn đề cơ bản về kinh tế và quản lý môi trường/ Nguyễn Thế Chinh . - H.: Xây dựng, 1997 . - 189 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02073, Pm/vv 01560, Pm/vv 01561
  • Chỉ số phân loại DDC: 333.7
  • 13 Người dân với mô hình phát triển sản xuất bảo vệ môi trường . - H.: Văn hoá thông tin, 2000 . - 260 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02348, Pd/vv 02349
  • Chỉ số phân loại DDC: 333.7
  • 14 Sử dụng hợp lý tài nguyên môi trường để phát triển bền vững ở Việt Nam / Nguyễn Đức Khiển . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2013 . - 140 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04207
  • Chỉ số phân loại DDC: 333.7
  • 15 Thiên nhiên và môi trường vùng biển đảo Bạch Long Vĩ / Trần Đức Thạnh chủ biên; Trần Đình Lân, Nguyễn Thị Minh Huyền, Đinh Văn Huy.. . - H. : Khoa học tự nhiên và công nghệ, 2013 . - 275tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 03947
  • Chỉ số phân loại DDC: 333.7
  • 16 Tiến hoá và động lực hệ đầm phá Tam Giang - cầu Hai / Trần Đức Thạnh chủ biên; Trần Đình Lân, Nguyễn Hữu Cử........ . - H : Khoa học tự nhiên và công nghệ, 2010 . - 215 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 03387-PD/VT 03389
  • Chỉ số phân loại DDC: 333.7
  • 1
    Tìm thấy 16 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :