Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 30 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 1000 công ty lớn nhất nước Mỹ / Trung tâm nghiên cứu Bắc Mỹ . - H.: Khoa học xã hội, 1996 . - 160 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00773, Pd/vt 00774, Pm/vt 02220
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.7
  • 2 Chiến lược kinh doanh và phát triển doanh nghiệp/ Trường đại học kinh tế quốc dân; Nguyễn Thành Độ chủ biên . - H.: Giáo dục, 1999 . - 275 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02243, Pd/vv 02244, Pm/vv 01726-Pm/vv 01728
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.7
  • 3 Cơ chế kinh doanh của xí nghiệp : Cách tiếp cận và những kinh nghiệm thực tiễn mới / Tập 1 / Phòng thông tin - tư liệu - Viện kinh tế học uỷ ban khoa học xã hội Việt Nam; Vũ Tuấn Anh dịch . - H.: Uỷ ban khoa học xã hội Việt Nam, 1988 . - 89 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00567
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.7
  • 4 Cơ chế kinh doanh của xí nghiệp : Cách tiếp cận và những kinh nghiệm thực tiễn mới / Tập 2 / Viện kinh tế học . - H.: Uỷ ban khoa học Việt Nam, 1988 . - 87 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00568
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.7
  • 5 Đánh giá các xí nghiệp/Mai Huy Tân biên tập; Nguyễn Văn Thọ dịch . - H.: Trung tâm xuất bản Hà Nội, 1990 . - 123 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00741
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.7
  • 6 Giáo trình phân tích hoạt động kinh doanh (Dành cho sinh viên các trường đại học, cao đẳng khối kinh tế) / Nguyễn Ngọc Quang . - H. : Giáo dục Việt Nam, 2011 . - 248 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 04877, PD/VT 04878, PM/VT 06740-PM/VT 06742
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.7
  • 7 Giáo trình phân tích kinh doanh / Nguyễn Văn Công chủ biên . - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Đại học Kinh tế quốc dân, 2013 . - 348 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 04813, PD/VT 04814, PM/VT 06659-PM/VT 06661
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.7
  • 8 Giáo trình thống kê doanh nghiệp/ Đại học kinh tế quốc dân; Phạm Ngọc Kiểm chủ biên . - H.: Giáo dục, 1996 . - 224 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01464, Pd/vv 01465, Pm/vv 00567-Pm/vv 00574
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.7
  • 9 Global business today / Charles W.L. Hill . - Boston : McGraw Hill, 2003 . - 530 tr. ; 23 cm + 1 CD
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00514
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.7
  • 10 Hướng dẫn xử lý các tình huống quan trọng trong công tác tổ chức và quản lý tra cứu những giải pháp tháo gỡ khó khăn dành cho doanh nghiệp trong giai đoạn lạm phát kinh tế / Thùy Linh, Việt Trinh biên soạn và hệ thống hóa . - H. : Tài chính, 2014 . - 447tr. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05184, PM/VT 07355-PM/VT 07358
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.7
  • 11 Kinh điển quản lý và kinh doanh - thành công của các doanh nghiệp Châu á/ Lưu Vĩnh Thụy chủ biên; Lê Văn Thanh dịch . - H.: Thống kê, 2000 . - 395 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01586
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.7
  • 12 Kinh tế và phân tích hoạt động doang nghiệp/ Nguyễn Thị My, Võ Thanh Thu . - H.: Thống kê, 1997 . - 423 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01492, Pd/vv 01493, Pm/vv 00606-Pm/vv 00608
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.7
  • 13 Lập, kiểm tra và duyệt quyết toán năm của các doanh nghiệp quốc doanh/ Viện khoa học Tài chính; Võ Đình Hảo chủ biên; Bạch Thị Minh Huyền, Lê Thị Chúc, Phùng Thị Đoan biên soạn . - H.: Thông tin, 1992 . - 166 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00794, Pm/vv 00027
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.7
  • 14 Một số giải pháp để quản lý và hỗ trợ sự phát triển các doanh nghiệp vừa và nhỏ của Thành phố Hải Phòng / Nguyễn Huy Tiến;Nghd.: TS Đỗ Văn Cương . - Hải Phòng: Trường Đại học hàng hải, 1999 . - 54 tr.; 29 cm+ 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00104
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.7
  • 15 Nguyên nhân thành bại của các công ty tư bản hàng đầu thế giới/ Phạm Viết Muôn, Trần Doãn Ấn . - H.: Trung tâm thông tin kinh tế và khoa học kỹ thuật công nghiệp nhẹ, 1989 . - 159 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00688, Pd/vv 00689
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.7
  • 16 Nguyên nhân thành bại của các công ty tư bản hàng đầu thế giới/ R. Fơser; Trần Doãn Ấu chủ biên . - H.: Khoa học kỹ thuật công nghiệp nhẹ, 1989 . - 146 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00589
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.7
  • 17 Phân tích hoạt động kinh tế của doanh nghiệp vận tải biển / Nguyễn Xuân Hưởng . - Hải Phòng : Trường Đại học hàng Hải, 1996 . - 163 tr. ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: PHKT 0041-PHKT 0052
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.7
  • 18 Phân tích hoạt động kinh tế của doanh nghiệp vận tải biển / Nguyễn Xuân Hưởng . - Hải Phòng : Trường Đại học hàng Hải, 1999 . - 163 tr. ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Vv 03165, PD/VV 03397, PHKT 0001-PHKT 0040, PHKT 0053
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.7
  • 19 Phân tích hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp/ Nguyễn Năng Phúc . - H.: Thống kê, 1998 . - 326 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01206, Pd/vt 01207, Pm/vt 02972-Pm/vt 02974, Pm/vt 02976-Pm/vt 02979
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.7
  • 20 Phân tích kinh tế hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp/ Trường đại học kinh tế quốc dân; Nguyễn Quang Quynh chủ biên . - H.: Thống kê, 1991 . - 380 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00725
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.7
  • 21 Private sector development in low - income countries . - Washington : The World bank, 1995 . - 170 tr. ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00442
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.7
  • 22 Quán triệt nghị quyết 59/CP / Bộ tài chính . - H.: Viện nghiên cứu tài chính, 1997 . - 170 tr.: Kỷ hiếu khoa học; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01502, Pm/vv 00637
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.7
  • 23 Quản lý doanh nghiệp vừa và nhỏ/ Pter Drucker; Đoàn, Hồng biên soạn . - H.: Licosuxuba, 1990 . - 81 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00745, Pd/vv 00746
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.7
  • 24 Quản lý kinh doanh của các doanh nghiệp/ Nguyễn Pháp . - H.: Nông nghiệp, 1992 . - 239 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00831, Pm/vv 00064
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.7
  • 25 Tài chính doanh nghiệp (dùng cho ngoài ngành) / Lưu Thị Hương, Vũ Duy Hào chủ biên . - Tái bản lần thứ 5. - H. : Đại học Kinh tế quốc dân, 2012 . - 223 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04546, PD/VV 04547, PM/VV 04278-PM/VV 04280
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.7
  • 26 Technological change and company strategies : economic and sociological perspectives / edited by Rod Coombs . - London: Harcourt Brace Jovanovich, 1992 . - 255 p.; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LV 00481
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.7
  • 27 Thành lập, tổ chức và điều hành hoạt động công ty cổ phần/ Đoàn Văn Trường . - H.: Khoa học kỹ thuật 1996 . - 224 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01643
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.7
  • 28 Tổ chức và quản trị công ty / Vũ Trọng Khải chủ biên . - H.: Thống kê, 1995 . - 332 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01644
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.7
  • 29 Vai trò của các doanh nghiệp vừa và nhỏ trong phát triển kinh tế Nhật Bản, khả năng hợp tác với Việt Nam / Trung tâm kinh tế châu Á - Thái Bình Dương; Lê Văn Sang chủ biên . - H.: Khoa học xã hội, 1997 . - 232 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01448, Pd/vv 01449, Pm/vv 00553
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.7
  • 30 Xí nghiệp quản lý và sức cạnh tranh / Lê, Đăng Doanh chủ biên; Hoàng Thu Hoà biên soạn . - H.: Licosuxuba, 1991 . - 167 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00719, Pd/vv 00720
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.7
  • 1
    Tìm thấy 30 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :