Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 26 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Advances in environmental measurement methods for asbestos / Michael E. Beard . - Philadelphia : ASTM, 2000 . - 416 tr. ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00323
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.7
  • 2 Annual edision : Environ ment 2003/2004 / John L. Allen . - KNxb : McGrand Hill, 2003 . - 223 tr. ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00877
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.7
  • 3 Ảnh hưởng dầu tràn từ tàu đối với vùng biển Việt Nam và các hướng dẫn xử lí dầu tràn / Trần Anh Quân; Nghd.: PTS. Trần Đắc Sửu . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 1996 . - 117 tr. ; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00217
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.7
  • 4 Công nghệ mới làm giảm tiêu thụ nhiên liệu cho đội tàu biển / Văn Khang . - 2008 // Tạp chí Hàng hải Việt Nam, Số 6, tr. 30-32
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.7
  • 5 Emissions reduction: Nox/Sox suppression / Akira Tomita . - Tokyo : Elservier, 2001 . - 325 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 01008
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.7
  • 6 Environmental science: a global concern / William P. Cunningham, Marry Ann Cunningham, Barbara Woodworth Saigo . - 7th. - Boston : Mc Graw Hill, 2003 . - 646tr; 28cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00900
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.7
  • 7 Environmental science: a study of interrelationships / Eldon D. Enger, Bradley F. Smith . - 10th ed. - Boston : MC Graw Hill, 2006 . - 490tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 01264
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.7
  • 8 Environmental sciene: a study of interrelationship / Eldon D. Enger, Bradley F . Smith . - 9th. - Boston : McGraw Hill, 2004 . - 477 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00883
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.7
  • 9 Hội nghị quốc tế về ô nhiễm biển, 1973 =International conference on marine pollution, 1973/ Tổ chức hàng hải quốc tế . - H.: Giao thông vận tải, 1992 . - 520 tr. ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01612, Pd/vv 01613, Pm/vv 00836-Pm/vv 00838
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.7
  • 10 Kiểm soát và quản lý ô nhiễm môi trường biển / Ngô Kim Định chủ biên; Bùi Đình Hoàn; Nguyễn Đại An hiệu đính . - H. : Giao thông vận tải, 2014 . - 352tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05326, PM/VT 07539-PM/VT 07542
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.7
  • 11 Kinh tế chất thải đô thị ở Việt Nam . - H.: Chính trị quốc gia, 1999 . - 157 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01933, Pd/vv 01934
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.7
  • 12 Manual on iol pollution. Vol. 1 / IMO . - London: IMO, 1983 . - 68 tr. ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lv 01721-Pd/Lv 01723
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.7
  • 13 Manual on oil pollution. Vol. 2 / IMO . - London: IMO, 1988 . - 48 tr. ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lv 01724-Pd/Lv 01726
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.7
  • 14 Manual on oil pollution. Vol. 3 / IMO . - London: IMO, 1983 . - 46 tr. ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lv 01727-Pd/Lv 01729
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.7
  • 15 Nghiên cứu các giải pháp kỹ thuật của công tác tiếp nhận và xử lý các chất thải cho đội tàu sông Việt Nam / Hoàng Văn Hùng; Nghd.: TS Quản Trọng Hùng . - Hải Phòng: Đại học Hàng Hải , 2000 . - 55 tr.; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00169
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.7
  • 16 Nghiên cứu sử dụng khả năng hấp phụ của khoáng Diatomit và Bentonit vào việc xử lí nước nhiễm dầu trong các trường hợp tràn dầu trên biển / Nguyễn Ngọc Khang . - 2006 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ Hàng hải, Số 6, tr. 94-98
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.7
  • 17 Nghiên cứu xây dựng phương án xử lý sự cố dầu tràn khu vực vịnh Nha Trang, Văn Phong / Trần Quang Quynh; Nghd.: PGS TS. Lê Đức Toàn . - Hải phòng : Đại học hàng hải, 2001 . - 65 tr. ; 30 cm + 1 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00256
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.7
  • 18 Phần mềm trợ giúp quản trị ô nhiễm do tràn dầu ra biển OILSAS / TS. Nguyễn Hữu Nhân . - 2008 // Tạp chí Khí tượng thủy văn, Số 567, tr.14-28
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.7
  • 19 Phòng chống và ứng cứu dầu tràn cho cụm cảng Sài Gòn / Trần Đình Long; Nghd.: PGS TS. Lê Đức Toàn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 1998 . - 111 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00232
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.7
  • 20 Principles of environmental science: Inquiry and Applications / William P Cunningham, Mary Ann Cunningham . - Boston : McGraw-Hill, 2006 . - 428 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 01616
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.7
  • 21 Principles of environmental science: Inquiry and Applications / William P. Cunningham, Mary Ann Cunningham . - Boston : McGraw Hill, 2002 . - 418 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00887, SDH/Lt 00888
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.7
  • 22 Quản lý môi trường/ D. Keith Denton; Lê Trùng Phương dịch . - H.: Trung tâm thông tin khoa học hoá chất, 1999 . - 291 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02006, Pm/vv 01437-Pm/vv 01439
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.7
  • 23 Radioactive waste management / Jame H. Saling, Audeen W. Fentiman edite . - 2nd ed. - New York : Taylor&Francis, 2001 . - 414p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02295, SDH/LT 02296
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.7
  • 24 Tính lan truyền ô nhiễm trên mạng kênh sông, áp dụng tính toán cho mạng kênh Lê Minh Xuân / Nguyễn Thị Bảy, TS.Nguyễn Kỳ Phùng . - 2008 // Tạp chí Khí tượng thủy văn, Số 566, tr. 30-36
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.7
  • 25 Tuyển tập các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia liên quan đến công tác bảo vệ môi trường giao thông vận tải / Bộ giao thông vận tải . - H. : Giao thông vận tải, 2010 . - 256tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04202
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.7
  • 26 Tự động hoá quá trình xử lý nước thải công nghiệp / Nguyễn Tiến Dũng . - 2008 // Tự động hóa ngày nay, số94, tr. 36-39
  • Chỉ số phân loại DDC: 363.7
  • 1
    Tìm thấy 26 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :