Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 34 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Advaces in shipping data analysis and modeling : Tracking and mapping maritime flows in the age of big data / Cesar Ducruet editor . - London : Routledge, 2018 . - 448p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03793, SDH/LT 03794
  • Chỉ số phân loại DDC: 387
  • 2 Ảnh hưởng của kết cấu bên trong đến sloshing trong khoang chứa trên tàu / Quách Hoài Nam . - 2009 // Tạp chí Giao thông vận tải, Số 3, tr. 42-44
  • Chỉ số phân loại DDC: 387
  • 3 Cục đường thuỷ nội địa Việt Nam- Vững bước vào năm 2009 / Trần Đắc Sửu . - 2009 // Tạp chí Giao thông vận tải, Số 1+2, tr. 22-23
  • Chỉ số phân loại DDC: 387
  • 4 Dry cargo chartering / Institute of Chartered Shipbrokers . - London : Institute of Chartered Shipbrokers, 2014 . - 332p. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03127
  • Chỉ số phân loại DDC: 387
  • File đính kèm
  • 5 Đánh giá năng lực logistics của Việt Nam thông qua chỉ số Logistics Performance Index(LPI) / Nguyễn Thị Lê Hằng . - 2017 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ hàng hải, Số 49, tr.87-91
  • Chỉ số phân loại DDC: 387
  • 6 Đầu tư xây dựng cảng biển trong vùng nước cảng biển Hải phòng / Kim Chi . - 2008 // Tạp chí Hàng hải Việt Nam, số 3, tr. 24
  • Chỉ số phân loại DDC: 387
  • 7 Địa lý vận tải thuỷ / Nguyễn Văn Hinh . - H.: Giao thông vận tải , 1991 . - 252 tr.; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: DLVT 00001-DLVT 00026, Pd/vv 00996, Pd/vv 00997, Pm/vv 00148-Pm/vv 00150
  • Chỉ số phân loại DDC: 387
  • 8 Economics of sea transport and international trade . - London : Institute of Chartered Shipbrokers, 2015 . - 236p. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03126
  • Chỉ số phân loại DDC: 387
  • File đính kèm
  • 9 Gia nhập WTO thời cơ và thách thức mới của ngành vận tải thuỷ nội địa Việt Nam / Trần Đắc Sửu . - 2007 // Tạp chí Giao thông vận tải, Số 1+2, tr. 28-30
  • Chỉ số phân loại DDC: 387
  • 10 Introduction to shipping / Institute of Chartered Shipbrokers . - London : Institute of Chartered Shipbrokers, 2016 . - 320p. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03130
  • Chỉ số phân loại DDC: 387
  • File đính kèm
  • 11 Lập kế hoạch phát triển đội tàu container của Công ty cổ phần vận tải biển Việt Nam Vosco đến năm 2020 / Dương Thị Thu Hồng; Nghd.: GS.TS. Vương Toàn Thuyên . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải, 2013 . - 67 tr. + phụ lục ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01423
  • Chỉ số phân loại DDC: 387
  • 12 Lập kế hoạch tổ chức khai thác đội tàu biển/ Dương Thị Quý . - H.: Giao thông vận tải, 1993 . - 34 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: KTDT 0001-KTDT 0043, Pd/vt 00280, Pd/vt 00281, Pm/vt 01049-Pm/vt 01051
  • Chỉ số phân loại DDC: 387
  • 13 Legal principles in shipping business / Institute of Chartered Shipbrokers . - London : Institute of Chartered Shipbrokers, 2016 . - 362p. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03129
  • Chỉ số phân loại DDC: 387
  • File đính kèm
  • 14 Maritime logistics: A guide to contemporary shipping and port management / Dong Wook Song, Photis M Panayides . - London : Kogan Page, 2015 . - 446 tr. ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03172
  • Chỉ số phân loại DDC: 387
  • 15 Maritime, air and forwarding future / Sanda . - Tel Aviv : Contento De Semrik, ©2010 . - 244 pages : illustrations ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03863
  • Chỉ số phân loại DDC: 387
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2003863%20-%20Maritime,%20air%20and%20forwarding%20future.pdf
  • 16 Nâng cao năng lực vận tải thủy nội địa khu vực đồng bằng sông Hồng / Đào Chí Dũng; Nghd.: PGS TSKH. Nguyễn Văn Chương . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2008 . - 73 tr. ; 30 cm + 01 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00731
  • Chỉ số phân loại DDC: 387
  • 17 Nâng cao vai trò của yếu tố văn hoá, xã hội trong quá trình thực hiện mục tiêu phát triển vận tải biển Việt Nam = Enhancing role of cultural and social factors in duration to develop sea transport in VietNam / TS. Vũ Trụ Phi . - 2007 // Tạp chí khoa học-công nghệ hàng hải, số 11-12, tr. 56-63
  • Chỉ số phân loại DDC: 387
  • 18 Ngành Đường thủy nội địa Việt Nam: Đổi mới, quyết tâm thực hiện hiệu quả nhiệm vụ được giao . - 2009 // Tạp chí Giao thông vận tải, Số 4, tr. 12
  • Chỉ số phân loại DDC: 387
  • 19 Nghiên cứu một số giải pháp để phát triển đội tàu của Công ty hàng hải Đông Đô / Hứa Viết Luyến; Nghd.: TS. Vũ Thế Bình . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2006 . - 72 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00515
  • Chỉ số phân loại DDC: 387
  • 20 Nghiên cứu sự phát triển đội tàu vận chuyển container của Việt Nam giai đoạn 2000 - 2010 / Nguyễn Đình Trung; Nghd.: PTS. Lý Bách Chấn . - Hải Phòng : Đại học Hàng Hải, 2007 . - 68 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00530
  • Chỉ số phân loại DDC: 387
  • 21 Nghiên cứu và hiệu chỉnh các qui định pháp lý trong vận tải đa phương thức ở Việt Nam / Ngô Xuân Lực; Nghd.: TS. Phan Nhiệm . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải, 2007 . - 79 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00531
  • Chỉ số phân loại DDC: 387
  • 22 Port operations, planning and logistics / Khalid Bichou . - London : Informa Law, 2009 . - 1 online resource (xviii, 364 pages) : illustrations
  • Chỉ số phân loại DDC: 387
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/EBOOK/Port%20operations,%20planning%20and%20logistics-2013.pdf
  • 23 Port operations, planning and logistics / Khalid Bichou . - 2nd ed. - London : Informa Law, 2017 . - 400p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03781, SDH/LT 03782
  • Chỉ số phân loại DDC: 387
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2003781%20-%20Port%20operations,%20planning%20and%20logistics.pdf
  • 24 Shipping and Logistics Management / Y.H.V. Lun, K.-H. Lai, T.C.E. Cheng . - London : Springer, 2010 . - 238p. ; 24cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 387
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/EBOOK/Shipping%20And%20Logistics%20Management-2010.pdf
  • 25 Shipping business / Institute of Chartered Shipbrokers . - London : Institute of Chartered Shipbrokers, 2015 . - 321p. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03128
  • Chỉ số phân loại DDC: 387
  • File đính kèm
  • 26 Shipping operations management. Vol. 4 / I.D. Visvikis, P.M. Panayides editors . - Switzerland : Springer, 2017 . - 248p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03795, SDH/LT 03796
  • Chỉ số phân loại DDC: 387
  • 27 The business of shipping / James J. Buckley . - Amesican : Centreville maryland, 1994 . - 455p. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lv 02091-Pd/Lv 02093, Pm/Lv 01884, Pm/Lv 01885
  • Chỉ số phân loại DDC: 387
  • 28 The business of shipping : Baseon previous editions by James J. Buckley and Lane C. Kendall / Ira Breskin . - 9th ed. - China : Cornell Maritime Press, 2018 . - 447p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03799, SDH/LT 03800, SDH/LT 03905
  • Chỉ số phân loại DDC: 387
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2003799%20-%20The%20business%20of%20shipping.pdf
  • 29 Tổ chức khai thác đội tàu vận tải biển. Tập 1/ Phạm Văn Cương . - Hải Phòng: Đại học Hàng Hải, 1995 . - 192 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01273-Pd/vv 01275, Pd/Vv 03162, Pm/vv 00256, Pm/vv 00257, TCKTDT 0001-TCKTDT 0035
  • Chỉ số phân loại DDC: 387
  • 30 Tổ chức khai thác đội tàu vận tải thủy nội địa / Nguyễn Nha, Nguyễn Tiến Lợi . - H. : Giao thông vận tải, 1987 . - 195 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/Vt 01466
  • Chỉ số phân loại DDC: 387
  • 1 2
    Tìm thấy 34 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :