Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 27 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 1994-1995 : antwerp port annual / F.J Gould . - Knxb : Knxb, 1994 . - 799 tr. ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lt 01344-Pd/Lt 01346
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 2 Các giải pháp nâng cao hiệu qủa công tác giao nhận hàng container cho công ty cổ phần container Việt nam / Nguyễn Văn Duy; Nghd.: Ths. Nguyễn Kim Loan . - Hải Phòng; Đại học Hàng hải; 2008 . - 83 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 07302
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 3 Công ty vận tải biển Vinalines mở tuyến vận tải container Việt Nam-Hồng Kông . - 2007 // Tạp chí Giao thông vận tải, Số 3, tr. 16
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 4 Development of containerization: success through vision, Drive and technology / Hans Van Ham, Joan Rijsenbrij . - Amsterdam : IOS Press, 2012 . - 325p. ; 26cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02417, SDH/LT 02418
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 5 Đề xuất phương án mua tàu container cho công ty vận tải biển Vinalines / Trần Văn Thành; Nghd.: TS.Nguyễn Văn Sơn . - Hải Phòng; Đại học Hàng hải; 2008 . - 102 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 07309
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 6 Hàng hoá trong vận tải biển / Dương Đức Khá . - Hải phòng : Trường Đại học hàng hải, 2002 . - 142 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: HVTB 0001-HVTB 0033, Pd/vv 03027, Pd/vv 03028, Pd/Vv 03160, Pd/Vv 03161
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 7 International maritime transport: perpectives / Heather Leggate, James Mc Conville, Alfonso Morvillo . - London : Routledge, 2005 . - 304p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02297, SDH/LT 02298
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 8 Lập luận chứng kinh tế kỹ thuật mua tàu cũ chào bán trên thị trường để bổ sung cho đội tàu công ty cổ phần vận tải biển vinaship hoạt động có hiệu quả trên tuyến Việt nam - Đông bắc á / Trần Thị Hoà; Nghd.: Ths. Trương Thế Hinh . - Hải Phòng; Đại học Hàng hải; 2008 . - 59 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 07311
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 9 LLoyd's survey handbook . - London, 1952 . - 237 tr.; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lv 01118-Pd/Lv 01120, Pm/Lv 01286-Pm/Lv 01292
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 10 Lựa chọn phương án bố trí tàu làm cơ sở cho việc ký kết hợp đồng cho thuê tàu chuyến vào quý IV năm 2008 cho đội tàu dầu của công ty cổ phần vận tải xăng dầu VIPCO / Phạm Thị Ninh Hương; Nghd.: Ths.Hồ Thị Thu Lan . - Hải Phòng; Đại học Hàng hải; 2008 . - 898 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 07306
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 11 Maritime governance and policy-making / Michael Roe . - London : Springer, 2013 . - 442p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02383, SDH/LT 02384
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 12 Maritime logistics: contemporary issues / Dong-Wook Song, Photis M. Panayides . - United Kingdom : Emerald, 2012 . - 287p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02393, SDH/LT 02394
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 13 Maritime security: an introduction / Michael McNicholas . - Amsterdam : Elsevier, 2008 . - 447p. ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02325, SDH/LT 02326
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 14 Một số biện pháp cơ bản nâng cao năng lực cạnh tranh cho đội tàu container của Gemadept / Nguyễn Thị Thương Thương; Nghd.: PGS.TS. Nguyễn Thanh Thủy . - Hải phòng, Đại học Hàng hải Việt Nam, 2013 . - 75 tr. + Phụ lục ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01504
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 15 Nghiên cứu các giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh tại Công ty xăng dầu khu vực III. / Mai Khắc Thành . - Hải Phòng: Trường Đại học hàng hải, 2003 . - 76 tr.; 29 cm+ 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00113, SDH/LA 00114
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 16 Nghiên cứu một số phương án mở rộng sản xuất kinh doanh của Công ty cổ phần vận tải / Lại Trọng Bách;Nghd.: TS Vũ Thế Bình . - Hải Phòng: Trường Đại học hàng hải, 2003 . - 76 tr.; 29 cm+ 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00115
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 17 Nghiên cứu phương thức đầu tư bổ sung đội tàu cho công ty VTB Đông Long theo hình thức mua tàu cũ được chào bán trên thị trường thế giới / Nguyễn Tuấn Anh; Nghd.: TS. Đặng Công Xưởng . - Hải Phòng; Đại học Hàng hải; 2008 . - 69 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 07310
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 18 Nghiên cứu thiết lập tuyến vận tải container mới cho đội tàu của Gemadept / Nguyễn Thị Thương Thương; Nghd.: TS. Nguyễn Văn Sơn . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải, 2008 . - 92 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 07287
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 19 Những mỗi nguy hiểm khi vận chuyển gỗ bằng đường biển / Nguyễn Cảnh Sơn . - 2007 // Tạp chí Giao thông vận tải, Số 5, tr. 35-37
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 20 Oil transport management / Y.H. Venus Lun, Olli-Pekka Hilmola, Alexander M. Goulielmos . - London : Springer, 2013 . - 103p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02385, SDH/LT 02386
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 21 Phân tích các cam kết cụ thể dịch vụ vận tải biển của Việt Nam trong WTO / Nguyễn Tương . - 2007 // Tạp chí Giao thông vận tải, Số 3, tr. 14-15
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 22 Sổ tay nghiệp vụ vận chuyển container/ Bùi Quang Hùng . - H.: Giao thông vận tải, 1993 . - 196 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00099-Pd/vv 00101, Pd/vv 01766, Pd/vv 01767, Pm/vv 03570-Pm/vv 03579
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 23 Tanker handbook for deck officers/ C. Baptist . - Great Britain: Browwn Son, 1993 . - 189 tr. ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lt 00650-Pd/Lt 00652, Pm/Lt 01846-Pm/Lt 01862
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 24 The box: How the shipping container made the world smaller and the world economy bigger / Marc Levinson . - New Jersey : Princeton University Press, 2006 . - 376p. ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: PM/LT 06858, SDH/LT 02199
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 25 The way of the ship: America's maritime history 1600-2000 / Alex Roland, W. Jeffrey Bolster, Alexander Keyssar . - New Jersey : John Wiley&Sons, 2008 . - 521p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PM/LT 06862, SDH/LT 02187
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 26 Vận tải biển hôm nay và ngày mai/ Đỗ Thái Bình . - H.: Giao thông vận tải, 1984 . - 134 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00908, Pm/vv 01992-Pm/vv 01994
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 27 Vinalines :Nỗ lực vượt khó, phấn đấu trở thành tập đoàn Hàng hải mạnh / Việt Hà . - 2009 // Tạp chí Hàng hải Việt Nam, Số 1+2, tr17-18
  • Chỉ số phân loại DDC: 387.5
  • 1
    Tìm thấy 27 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :