Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 51 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 A handbook of transport economics / Andre de Palma, Robin Lindsey, Emile Quinet, Roger Vickerman editors . - United Kingdom : Edward Elgar, 2011 . - 904p. ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03546
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 2 Áp dụng ma trận các yếu tố nội bộ để nâng cao hiệu quả hoạt động của Công ty TNHH DB SCHENKER - Chi nhánh Hải Phòng / Nguyễn Văn Uy, Đỗ Văn Thành, Nguyễn Đức Việt; Nghd.: Nguyễn Minh Đức . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 41tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18461
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 3 Đánh giá các nhà cung cấp dịch vụ vận tải đường bộ của Công ty TNHH VIKI LOGISTICS / Trần Thị Minh Phượng, Phạm Thị Thùy Linh, Phạm Thu Thủy, Hà Khánh Huyền, Trần Thị Hòa; Nghd.: Bùi Thị Thùy Linh . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 74tr
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18445
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 4 Đánh giá chất lượng dịch vụ bãi Container của công ty Cổ phần Liên Việt Logistics / Bùi Thị Hải Yến, Nguyễn Thị Trang, Vũ Quang Đạt; Nghd.: Phạm Thị Yến . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 52tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18446
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 5 Đánh giá chất lượng dịch vụ Cảng Tân Vũ / Nguyễn Quốc Khánh, Vũ Thế Dũng, Phạm Thị Phương Vân ; Nghd.: Nguyễn Thị Nha Trang . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 58tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18835
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 6 Đánh giá chất lượng dịch vụ Logistics của Công ty Cổ phần INTERLINK - Chi nhánh Miền Bắc / Nguyễn Thị Ngọc Linh, Lưu Thị Minh Nguyệt, Nguyễn Hữu Phúc, Nguyễn Phương Thảo ; Nghd.: Nguyễn Minh Đức . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 72tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18837
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 7 Đánh giá chất lượng dịch vụ Logistics của Công ty KESTRELS LOGISTICS / Nguyễn Thị Ngọc, Phạm Thị Ngọc Oanh, Vũ Anh Thư ; Nghd.: Phạm Thị Yến . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 43tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18836
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 8 Đánh giá chất lượng dịch vụ Logistics tại Công ty TNG / Hoàng Văn Đạt, Trần Đại Nhân, Nguyễn Cường Thịnh; Nghd.: Nguyễn Bích Ngọc . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 42tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18450
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 9 Đánh giá chất lượng dịch vụ Logistics tại Công ty TNHH Giao nhận Toàn cầu PEGASUS Hải Phòng / Nguyễn Thành Đạt, Vũ Thị Minh Huyền, Nguyễn Văn Minh; Nghd.: Nguyễn Thị Thúy Hồng . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 72tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18462
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 10 Đánh giá chất lượng dịch vụ Logistics tại công ty TNHH Song Minh / Tạ Tùng Dương, Nguyễn Trung Sơn, Nguyễn Thi Ngọc Ánh; Nghd.: Vũ Lê Huy . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 68tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18453
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 11 Đánh giá chất lượng dịch vụ tại Công ty Cổ phần Container Việt Nam (VICONSHIP) / Đỗ Văn Phú, Nguyễn Hải Yến, Phạm Thanh Huyền; Nghd.: Phạm Thị Yến . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 77tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18439
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 12 Đánh giá chất lượng dịch vụ vận tải đường bộ tại Công ty TNHH Thương mại và Vận tải Tiến Bộ / Phạm Thùy Vân, Đoàn Hồng Nhung, Nguyễn Thị Thùy; Nghd.: Phạm Thị Yến . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 57tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18448
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 13 Đánh giá công tác đại lý cho tàu Container tại Công ty Cổ phần Giao nhận Kho vận Ngoại thương Việt Nam tại Hải Phòng / Phạm Văn Mạnh, Nguyễn Văn Tuấn, Nguyễn Nhân Hải; Nghd.: Nguyễn Hữu Hùng . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 90tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18442
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 14 Đánh giá hiệu quả đào tạo nhân viên mới của các doanh nghiệp dịch vụ Logistics tại khu vực Hải Phòng theo phương pháp huấn luyện đồng cấp / Bùi Việt Anh, Vũ Kim Phượng, Vũ Lan Anh; Nghd.: Vũ Lê Huy . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 72tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18456
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 15 Đánh giá hiệu quả hoạt động giao nhận tại Công ty Cổ phần Tư vấn và Giải pháp Tiếp vận ANSLOG / Trịnh Thị Liễu, Nguyễn Thị Hồng Phương, Khổng Thị Hải Yến; Nghd.: Phạm Thị Yến . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 65tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18443
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 16 Đánh giá hiệu quả hoạt động khai thác kho ngoại quan GEMADEPT Đông Hải của Công ty Cổ phần GEMADEPT / Vũ Thị Phương Giang, Nguyễn Thị Thanh Huyền, Đoàn Minh Trang; Nghd.: Nguyễn Thị Thúy Hồng . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 73tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18455
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 17 Đánh giá hiệu quả khai thác kho hàng tại Công ty TNHH Dịch vụ Vận tải và Giao nhận Đương Đại / Trương Thị Thảo Ngọc, Nguyễn Thị Loan, Văn Thị Hà Phương; Nghd.: Nguyễn Thị Nha Trang . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 60tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18447
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 18 Đánh giá nghiệp vụ mua hàng của Công ty TNHH Thương mại Vận tải Hải Linh / Nguyễn Việt Tuấn, Phạm Thị Thu Sương, Nguyễn Thị Hoàng Dung; Nghd.: Nguyễn Minh Đức . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 75tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18440
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 19 Đánh giá thực trạng hoạt động của các Trung tâm Logistis tại Hải Phòng / Trần Thị Vân Anh, Vũ Thị Bảo Ly, Nguyễn Thị Huệ; Nghd.: Nguyễn Thị Nha Trang . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 51tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18457
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 20 Đánh giá và so sánh chất lượng dịch vụ giao hàng nội địa của hai Công ty VIETTEL POST và DHL EXPRESS / Vũ Xuân Thuận, Nguyễn Trung Thăng, Phạm Thị Nga; Nghd.: Vũ Lê Huy . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 74tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18451
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 21 Đề xuất nâng cao năng lực cạnh tranh trong hoạt động giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu của Công ty Cổ phần Hàng hải MACS / Lê Quỳnh Hương, Phạm Thị Hương, Nguyễn Đức Thành; Nghd.: Hoàng Thị Lịch . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 70tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18452
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 22 Efficient Logistics : A key to Vietnam's Competitiveness / Luis C. Blancas, John Isbell, Monica Isbell .. . - Washington, D.C. : The World Bank, 2014 . - 181 p. ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02675, SDH/LT 02676
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 23 Giao nhận vận tải quốc tế / Dương Văn Bạo . - Hải Phòng : Nxb Hàng hải, 2014 . - 217tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: HH/15608 0001-HH/15608 0029
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 24 Giao nhận vận tải quốc tế / Dương Văn Bạo . - Hải Phòng : Nxb Hàng hải, 2014 . - 214tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05499, PD/VT 05702-PD/VT 05706, PM/VT 07894, PM/VT 07895, PM/VT 08031-PM/VT 08035
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 25 Giao thông vận tải Việt Nam - 70 năm đi trước mở đường (1945-2015) / Bộ giao thông vận tải . - H. : Giao thông vận tải, 2015 . - 109 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04803-PD/VV 04807
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 26 Giao thông vận tải với hội nhập quốc tế = Transport Integration with the world economy/ Bộ giao thông vận tải . - H. : Giao thông vận tải, 2004 . - 272 tr. ; 29cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00048, Pd/vt 00049, Pm/vt 00583-Pm/vt 00586, SDH/Vt 00738
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 27 Globalized freight transport: intermodality, e-commerce, logistics and sustainability / Thomas R. Leinbach, Cristina Capineri edite . - Cheltenham : Edward Elgar, 2007 . - 287p. ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02356, SDH/LT 02357
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 28 Hoàn thiện công tác tiền lương và các khoản trích theo lương tại Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Sản xuất Hải Lâm / Phạm Thị Như Quỳnh, Nguyễn Thị Nguyên, Trần Như Quỳnh; Nghd.: Hoàng Thị Phương Lan . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 96tr ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18618
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 29 Hoàn thiện mô hình quản lý vỏ Container tại Công ty TNHH An Phong Logistics / Nguyễn Việt Tuấn, Nguyễn Thái Trung, Phạm Việt Anh; Nghd.: Nguyễn Thị Thúy Hồng . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 53tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18441
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 30 International Logistics Management / Robert Chira . - USA : Authorhouse, 2016 . - 397p. ; 23cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03797, SDH/LT 03798, SDH/LT 03866
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2003866%20-%20International%20Logistics%20Management.pdf
  • 1 2
    Tìm thấy 51 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :