Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 14 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 A first course in mathematical modeling / Frank R. Giordano . - 3rd ed. - New York : Thomson, 2003 . - 538p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 00016
  • Chỉ số phân loại DDC: 511
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2000016%20-%20A%20first%20course%20in%20mathematical%20modeling.pdf
  • 2 Basic principles of the finite element method / K M Entwistle . - London : Alden Press, 1999 . - 183 p ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 01851
  • Chỉ số phân loại DDC: 511
  • 3 Discrete mathematics for computing/ John E. Munrd . - London: Chapman and Hall, 1992 . - 306 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lt 00434
  • Chỉ số phân loại DDC: 511
  • 4 Fourier series and boundary value problems / James Wafd Brow . - 6th ed. - New York : McGraw Hill, 2001 . - 360p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00268
  • Chỉ số phân loại DDC: 511
  • 5 Giáo trình logic mờ & ứng dụng / Lê Xuân Vinh . - H.: Xây dựng, 2019 . - 157tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06196, PD/VT 06197, PM/VT 09211, PM/VT 09212
  • Chỉ số phân loại DDC: 511
  • 6 Giáo trình toán rời rạc / Đỗ Văn Nhơn biên soạn . - HCM. : Đại học Quốc gia Tp. HCM, 2009 . - 219tr
  • Chỉ số phân loại DDC: 511
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/GT-toan-roi-rac_Do-Van-Nhon-2009.pdf
  • 7 Giáo trình toán rời rạc / Nguyễn Đức Nghĩa . - H. : Đại học Bách khoa, 1994 . - 172tr. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00558, Pd/vt 00559, Pm/vt 01519-Pm/vt 01525
  • Chỉ số phân loại DDC: 511
  • 8 Graph theory for operations research and management : Applications in industrial engineering / Reza Zanjirani Farahani, Elnaz Miandoabchi editors . - xx, 345 pages : illustrations ; 30 cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 511
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/COLLECTION/IGI-Global-Engineering-and-Maritime/168.%20Graph%20Theory%20for%20Operations%20Research%20and%20Management%20Applications%20in%20Industrial%20Engineering.pdf
  • 9 Introduction to graph theory / Gary Chartrand , Ping Zhang . - Boston; McGraw-Hill, 2005 . - 449 tr. ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LV 00386
  • Chỉ số phân loại DDC: 511
  • 10 Phương pháp phần tử hữu hạn : Dùng cho sinh viên ngành: Kỹ thuật - Công nghệ . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 164tr. ; 30cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 511
  • 11 Tài liệu học tập toán rời rạc / Bộ môn Khoa học máy tính. Khoa Công nghệ thông tin. Trường Đại học Hàng hải Việt Nam . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 106tr
  • Chỉ số phân loại DDC: 511
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Tai-lieu-hoc-tap-Toan-roi-rac_Khoa-CNTT-2018.pdf
  • 12 Toán học rời rạc ứng dụng trong tin học/ Kenneth H. Rosen . - H.: Khoa học kỹ thuật, 1998 . - 876 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01131, Pd/vt 01132, Pd/Vt 02470-Pd/Vt 02472, Pm/vt 02906-Pm/vt 02908, Pm/vt 04450-Pm/vt 04454
  • Chỉ số phân loại DDC: 511
  • 13 Toán rời rạc / Nguyễn Đức Nghĩa, Nguyễn Tô Thành . - H : Giáo dục, 1999 . - 266tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 03580, Pm/vt 05474
  • Chỉ số phân loại DDC: 511
  • 14 Toán rời rạc ứng dụng trong tin học / Đỗ Đức Giáo . - H. : Giáo dục, 2008 . - 407tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 03581, PD/VT 03582
  • Chỉ số phân loại DDC: 511
  • 1
    Tìm thấy 14 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :