Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 42 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 An intrioduction to object - oriented analysis: Object and UML in plain English / David William Brown . - 2nd. - USA : John Wiley& Son, 2002 . - 668 tr ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 01065
  • Chỉ số phân loại DDC: 519
  • 2 Annual reviews in control . - Elsevier, 2007 . - CD-ROM
  • Thông tin xếp giá: PDN/CD 00142
  • Chỉ số phân loại DDC: 519
  • File đính kèm E-book: http://opac.vimaru.edu.vn/edata/E-Journal/2007/Annual%20Reviews%20in%20Control/
  • 3 Bài giảng toán chuyên đề : Dành cho sinh viên ngành Kinh tế / Bộ môn Toán. Khoa Cơ sở cơ bản . - Hải Phòng : NXB Hàng Hải, 2017 . - 160tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: HH/18125 0001-HH/18125 0195
  • Chỉ số phân loại DDC: 519
  • 4 Bài giảng xác suất thống kê / Bộ môn Toán. Khoa Cơ sở cơ bản . - Hải Phòng : NXB Hàng Hải, 2015 . - 120tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: HH/18121 0001
  • Chỉ số phân loại DDC: 519
  • 5 Bài giảng xác suất và thống kê toán / Nguyễn Cao Văn, Trần Thái Ninh . - H. : Trường Kinh tế quốc dân, 1999 . - 279 tr. ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vv 03582
  • Chỉ số phân loại DDC: 519
  • 6 Bài tập lý thuyết xác suất và thống kê toán / Nguyễn Cao Văn, Trương Giêu . - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 1996 . - 126tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05696
  • Chỉ số phân loại DDC: 519
  • 7 Bài tập xác suất và thống kê toán : Dùng cho sinh viên kinh tế và quản trị kinh doanh / Nguyễn Cao Văn (c.b), Trần Thái Ninh, Nguyễn Thế Hệ . - Tái bản lần thứ 5, có sửa đổi bổ sung. - H : Đại học Kinh tế Quốc dân, 2013 . - 258tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PM/VV 04678
  • Chỉ số phân loại DDC: 519
  • 8 Bài tập xác suất và thống kê toán : Dùng cho sinh viên kinh tế và quản trị kinh doanh / Nguyễn Cao Văn, Trần Thái Ninh, Nguyễn Thế Hệ . - Tái bản lần thứ tư, có sửa chữa bổ sung. - H : Đại học Kinh tế Quốc dân, 2009 . - 258 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 03317, PD/VV 03403, PM/VV 04679
  • Chỉ số phân loại DDC: 519
  • 9 Giáo trình lý thuyết đồ thị / Nguyễn Thanh Hùng . - HCM. : Đại học Quốc Gia TP. HCM, 2008 . - 166tr
  • Chỉ số phân loại DDC: 519
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/GT-ly-thuyet-do-thi_Nguyen-Thanh-Hung_2008.pdf
  • 10 Giáo trình lý thuyết xác suất thống kê toán/ Nguyễn Cao Văn, Nguyễn Đình Cử . - H.: Thống kê, 1991 . - 288 tr.; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00877
  • Chỉ số phân loại DDC: 519
  • 11 Giáo trình lý thuyết xác suất và thống kê toán / Nguyễn Cao Văn . - H. : Thống kê, 2005 . - 663 tr. : In lần thứ 2 ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Vv 00012, PD/VV 03316, Pm/vv 03793, Pm/vv 03794
  • Chỉ số phân loại DDC: 519
  • 12 Giáo trình lý thuyết xác suất và thống kê toán / Nguyễn Cao Văn (c.b), Trần Thái Ninh . - In lần thứ tư, có sửa chữa. - H : Đại học Kinh tế Quốc dân, 2008 . - 639tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 03318, PD/VV 03400-PD/VV 03402, PD/VV 05692, PD/VV 05693, PM/VV 04677
  • Chỉ số phân loại DDC: 519
  • 13 Giáo trình thuật toán : Lý thuyết và bài tập / Thomas H. Cormen, Charles E. Leiserson, Ronald L. Rivest ; Ngọc Anh Thư (c.b) . - H. : Thống kê, 2001 . - 1095tr. ; 24cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 519
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/GT-thuat-toan_Ly-thuyet-va-bai-tap_T.H.Cormen_2001.pdf
  • 14 Giáo trình xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ . - Tái bản lần 6. - H. : Bách Khoa Hà Nội, 2014 . - 244tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07912, PD/VV 07913, PM/VV 06038, PM/VV 06039
  • Chỉ số phân loại DDC: 519
  • 15 Giáo trình xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ . - Tái bản lần thứ 6. - H. : Bách khoa, 2014 . - 243tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06039, PM/VV 04768, PM/VV 04769
  • Chỉ số phân loại DDC: 519
  • 16 Giáo trình xác suất và thống kê toán học/ Lý Hoàng Tú . - H.: Đại học và trung học chuyên nghiệp, 1977 . - 235 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 01882
  • Chỉ số phân loại DDC: 519
  • 17 Hướng dẫn giải bài tập xác suất thống kê với các tính toán trên excel : Dùng cho cán bộ và sinh viên các ngành kinh tế và kỹ thuật / Trần Văn Minh, Phí Thị Vân Anh . - In lần thứ hai có sửa chữa và bổ sung. - H. : Giao thông Vận tải, 2008 . - 370tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05673
  • Chỉ số phân loại DDC: 519
  • 18 Introduction to MATLAB 6 for engineers / William J. Palm . - 1st ed. - Boston : McGraw-Hill, 2001 . - 599 tr. ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00545, SDH/LT 01752
  • Chỉ số phân loại DDC: 519
  • 19 Introduction to matlab 6 for engineers / William J. Palm III . - Boston : McGraw-Hill, 2001 . - 29 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00126
  • Chỉ số phân loại DDC: 519
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/Introduction%20to%20Matlab%206.pdf
  • 20 Journal of computational and appllied mathematics . - Elsevier, 2007 . - CD-ROM
  • Thông tin xếp giá: PDN/CD 00129
  • Chỉ số phân loại DDC: 519
  • File đính kèm E-book: http://opac.vimaru.edu.vn/edata/E-Journal/2007/Journal%20of%20Computational%20and%20Applied%20Mathematics/
  • 21 Lectures in elementary probability theory and stochastic processes / Jean Claude Famalgne . - KNxb: McGrand Hill, 2003 . - 274 tr. ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00879
  • Chỉ số phân loại DDC: 519
  • 22 Lý thuyết đồ thị / Nguyễn Hữu Ngự . - H. : Đại học Quốc Gia, 2001 . - 145tr. ; 17cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02649-Pd/vv 02651, Pm/vv 02563-Pm/vv 02569
  • Chỉ số phân loại DDC: 519
  • 23 Lý thuyết xác suất / Nguyễn Duy Tiến, Vũ Việt Yên . - H. : Giáo dục, 2000 . - 395tr. ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vv 03078
  • Chỉ số phân loại DDC: 519
  • 24 Lý thuyết xác suất và thống kê toán học/ Nguyễn Quang Báu . - H.: Đại học Quốc Gia , 2001 . - 198 tr; 18 cm
  • Thông tin xếp giá: LTSXTK 0001-LTSXTK 0016, LTSXTK 0018, LTSXTK 0019, LTSXTK 0021-LTSXTK 0125, LTSXTK 0127-LTSXTK 0129, LTSXTK 0131-LTSXTK 0184, LTSXTK 0186-LTSXTK 0194, LTSXTK 0196-LTSXTK 0198, LTSXTK 0200-LTSXTK 0205, Pd/Vv 02691-Pd/Vv 02693, Pm/vv 02518-Pm/vv 02534
  • Chỉ số phân loại DDC: 519
  • 25 Lý thuyết xác suất và thống kê toán: hướng dẫn ôn tập lý thuyết và giải bài tập : Dùng cho các trường đại học khối kinh tế và quản trị kinh doanh / Nguyễn Cao Văn, Trần Thái Ninh . - H. : Tài chính, 2009 . - 352tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05671, PD/VV 05672, PM/VV 04680, PM/VV 04681
  • Chỉ số phân loại DDC: 519
  • 26 Mathematics and computers in simulation . - Elsevier, 2007 . - CD-ROM
  • Thông tin xếp giá: PDN/CD 00119
  • Chỉ số phân loại DDC: 519
  • File đính kèm E-book: http://opac.vimaru.edu.vn/edata/E-Journal/2007/MATHEMATICS%20AND%20COMPUTERS/
  • 27 Matlab 5 for engineers / Adrian Brian . - Harlow : Addison-Wesley, 1999 . - 623p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00127
  • Chỉ số phân loại DDC: 519
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/Matlab%205.pdf
  • 28 Model theory / C.C. Chang . - London : KNxb, 1973 . - 548 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/Lv 00267
  • Chỉ số phân loại DDC: 519
  • 29 Một số phương pháp tối ưu hoá trong kinh tế/ Tô Cẩm Tú . - H.: Khoa học kỹ thuật, 1997 . - 208 tr.; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02590, Pd/vv 02591, Pm/vv 02143-Pm/vv 02145
  • Chỉ số phân loại DDC: 519
  • 30 Những phương pháp toán học trong lý thuyết độ tin cậy / B.V. Gendenko, Iu.K. Beliaev, A.D. Xoloviev . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 1981 . - 431 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 01457
  • Chỉ số phân loại DDC: 519
  • 1 2
    Tìm thấy 42 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :