Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 1556 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Xây dựng module giao tiếp với LCD trên FPGA / Nguyễn Duy Thuấn; Nghd.: Ths Đặng Hồng Hải . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2012 . - 66 tr. ; 30 cm. + 04 bản vẽ
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 11158, PD/TK 11158
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 2 A dvanced control system technology/ P. A. Wilson, C.J. Chesmond . - London : Edward arnold, 1991 . - 391 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lt 00745-Pd/Lt 00747, Pm/Lt 02105-Pm/Lt 02121
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 3 Áp dụng phương pháp tối ưu H2 bình phương tuyến tính trong điều khiển hệ thống truyền động điện / Đinh Văn Hiệp; Nghd.: THS. Lưu Hoàng Minh . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải, 2011 . - 69 tr. ; 30 cm + 04 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09749, PD/TK 09749
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 4 Bài tập điện kỹ thuật/ Thân Ngọc Hoàn . - Hải Phòng: Đại học Hàng Hải, 1994 . - 118 tr.: 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00857
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 5 Bài tập kỹ thuật điện : Trắc nghiệm và tự luận / Phan Thị Huệ . - In lần thứ 2. - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2012 . - 145tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 04111, PD/VT 04112, PM/VT 06077-PM/VT 06079
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 6 Bài tập kỹ thuật điện/ Ngô Xuân Tùng, Trương Tri Ngộ . - H.: Xây dựng, 1998 . - 162 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: KTDBT 00001-KTDBT 00008, Pd/vt 01460, Pd/vt 01461, Pm/vt 03567-Pm/vt 03584
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 7 Bàn điều khiển buồng máy tàu 1700 TEU đi sâu nghiên cứu giải pháp thay thế các bộ điều khiển các bơm / Đồng Văn Hùng; Nghd.: Tống Lâm Tùng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 66tr. ; 30cm+ 05 BV+TBV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 14362, PD/TK 14362
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 8 Bàn về một phương pháp điều khiển động cơ bước / TS.Lưu Kim Thành, Vũ Ngọc Minh . - 2007 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ Hàng hải, Số 9, tr. 46-51
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 9 Bảo dưỡng thiết bị điện của các xí nhiệp công nghiệp/ L.E. Trunkovsky . - H.: Công nhân kỹ thuật, 1984 . - 438 tr.; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00920
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 10 Bảo dưỡng và thử nghiệm thiết bị trong hệ thống điện/ Lê Văn Doanh . - H.: Khoa học kỹ thuật, 2000 . - 354 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01456, Pd/vt 01457, Pm/vt 03585-Pm/vt 03587
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 11 Bảo vệ các hệ thống điện/ Trần Đình Long . - H.: Khoa học kỹ thuật , 2000 . - 423 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01458, Pd/vt 01459, PD/VT 04063, PD/VT 04064, Pm/vt 03588-Pm/vt 03590, Pm/vt 03738-Pm/vt 03757, PM/VT 06112-PM/VT 06114
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 12 Bộ chuyển đổi tương tự-số sigma-delta: quá trình rời rạc hoá và tạo hình nhiễu lượng tử = Sigma-delta ADC: Oversampling and quantization noise shaping / TS. Trần Sinh Biên . - 2007 // Tạp chí khoa học-công nghệ hàng hải, số 11-12, tr. 41-45
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 13 Bộ khuyếch đại xử lý và IC tuyến tính/ D. Stanley Willam . - H.: Khoa học kỹ thuật, 1994 . - 600 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01833, Pd/vv 01834, Pm/vv 01126-Pm/vv 01133
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 14 Các dịch vụ của Inmarsat băng rộng trong thông tin hàng hải / Vũ Thị Yến; Nghd.: Trần Xuân Việt . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 52tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 13734
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 15 Các giải pháp giảm nhiễu cho điều chế nhiều mức trong Wimax di động / Nguyễn Hữu Tùng Linh; Nghd.: Ths. Phạm Việt Hưng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2012 . - 61 tr. ; 30 cm + 05 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 10795, PD/TK 10795
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 16 Các giải pháp nâng cao hiệu suất chiếu sáng trên tàu huấn luyện "Sao biển" / Ngô Xuân Hường . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 36tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00142
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 17 Các giải pháp nâng độ nhạy hệ thống thông tin quang tốc độ cao / Lương Trác Đông; Nghd.: Ths. Nguyễn Đình Thạch . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2012 . - 76 tr. ; 30 cm + 07 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 10798, PD/TK 10798
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 18 Các hệ thống Radar hàng hải. Đi sâu phân tích khối nguồn cung cấp Radar JMA 7000 / Vũ Duy Bình; Nghd.: Nguyễn Mạnh Cường . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 54tr. ; 30 cm + 07 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 13546, PD/TK 13546
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 19 Các hệ thống radar hàng hải. Đi sâu phân tích một số cơ chế chỉ báo trong radar hàng hải. / Hoàng Thanh Tùng; Nghd.: Th.S Nguyễn Ngọc Sơn . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2013 . - 67 tr. ; 30 cm + 05 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 11753, PD/TK 11753
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 20 Các loại anten cho đầu cuối thuê bao trong hệ thống thông tin vệ tinh / Nguyễn Tiến Dũng; Nghd.: TS. Trần Xuân Việt . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2011 . - 66 tr. ; 30 cm + 05 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 10061, PD/TK 10061
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 21 Các phương pháp chống Fadin trong mạng GSM / Vũ Văn Tài; Nghd.: Phạm Văn Phước . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 60tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 13710
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 22 Các phương pháp hiện đại trong nghiên cứu tính toán thiết kế kỹ thuật điện/ Lê Văn Doanh . - H.: Khoa học kỹ thuật, 2001 . - 291 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01593, Pd/vt 01594
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 23 Các phương pháp kiểm soát lỗi trong các phương thức thông tin hàng hải băng hẹp / Nguyễn Thị Minh Trang; Nghd.: Trần Xuân Việt . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 65tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 13711
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 24 Các phương pháp kỹ thuật chính trong truyền hình số mặt đất theo tiêu chuẩn DVB - T / Nguyễn Văn Tiến; Nghd.: ThS. Bùi Đình Thịnh . - Hải Phòng; Đại học Hàng hải; 2010 . - 62 tr. ; 30 cm + 05 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 08899, PD/TK 08899
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 25 Các phương pháp kỹ thuật truyền dẫn chính trong truyền hình số mặt đất chuẩn DVB-T / Nguyễn Đức Anh; Nghd.: Ths. Bùi Đình Thịnh . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải, 2011 . - 78 tr. ; 30 cm + 06 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 10032, PD/TK 10032
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 26 Các phương thức địa chỉ hóa trong thông tin Hàng hải / Nguyễn Quang Huy; Nghd.: TS. Trần Xuân Việt . - Hải phòng, Đại học Hàng hải, 2013 . - 63 tr. ; 30 cm + 05 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 11733, PD/TK 11733
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 27 Các ứng dụng của mạng không dây WLAN. Đi sâu nghiên cứu phương pháp thiết kế mạng / Vũ Xuân Vinh; Nghd.: Phạm Văn Phước . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 66tr. ; 30 cm + 06 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 13666, PD/TK 13666
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 28 Cải tiến dây chuyền sản xuất ống nhựa của nhà máy nhựa Tiền phong bằng PLC / Lê Kim Hoàn; Nghd.: TS. Phạm Ngọc Tiệp . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2003 . - 60 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01461
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 29 Cấu trúc các kênh trong hệ thống thông tin di động WCDMA / Phan Mạnh Hùng; Nghd.: Ths. Bùi Đình Thịnh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2012 . - 61 tr. ; 30 cm + 05 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 10792, PD/TK 10792
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 30 Cẩm nang về điện / Bùi Văn Yên . - Hải phòng : NxbHải Phòng, 1987 . - 111 tr. ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 03177, Pm/Vv 03414-Pm/Vv 03416
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52
    Tìm thấy 1556 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :