Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 236 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6 7 8
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Basic elements for marine engines . - KNxb : KNxb, KNxb . - 206 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lv 00044
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 2 Các qui phạm liên quan đến tàu biển: qui phạm hệ thống điều khiển tự động và từ xa / Đăng kiểm Việt nam . - H Knxb 2003 . - 47 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05609, Pm/vt 05610
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 3 Các qui phạm liên quan đến tàu biển: Qui phạm hệ thống kiểm soát và duy trì trạng thái kỹ thuật máy tàu / Đăng kiểm Việt nam . - H Knxb 2003 . - 15 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05613, Pm/vt 05614
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 4 Các sự cố điển hình, nguyên nhân và biện pháp khắc phục trong khai thác tuabin khí xả tăng áp động cơ diesel trên tàu biển Việt Nam / Chu Văn Thùy; Nghd.: TS. Nguyễn Văn Tuấn . - Hải phòng: Đại học Hàng hải, 2012 . - 99 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01352
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 5 Chẩn đoán hư hỏng của động cơ diesel tàu thủy dựa trên phân tích kết quả mô phỏng nhiệt động học / Nguyễn Danh Thọ; Nghd.: TS. Ngô Ngọc Lân . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2013 . - 59 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01529
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 6 Chẩn đoán hư hỏng động cơ diesel tàu thủy dựa trên phân tích kết quả mô phỏng nhiệt động học. / Nguyễn Danh Thọ, Ngô Ngọc Lân, Đinh Vương Quý . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt nam, 2014 . - 42 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00095
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 7 Chief engineer first engineer =Máy trưởng - Máy nhất . - H.: Giao thông vận tải, 1989 . - 286 tr.: 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lt 00944, Pd/Lt 00945, Pm/Vt 02436-Pm/Vt 02453, PM/VT 05861
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 8 Chỉnh định mờ tham số bộ điều tốc PID nhằm nâng cao chất lượng điều chỉnh tốc độ động cơ diesel tàu thủy trong quá trình khai thác. / Vũ Đức Năng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt nam, 2014 . - 41 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00173
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 9 Chuẩn đoán sự cố cho hệ thống khởi động và đảo chiều động cơ chính trên tàu Sao Biển / Đỗ Ngọc Toàn; Nghd.:Trần Hữu Nghị . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải, 1997 . - 90tr. ; 29cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00403
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 10 Dao động xoắn ở chế độ chạy lùi của hệ trục tàu thủy với động cơ chính dạng chữ V / Nguyễn Anh Việt; Nghd.: Nguyễn Vĩnh Phát . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải, 1996 . - 79tr. ; 29cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00401
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 11 Design fire and explosion protection systems for aframax tanker's engine-room / Nguyen Thi Hai Ha; Nghd.: Dr. Le Van Hanh . - Hai Phong : Maritime University, 2010 . - 63 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00930
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 12 Determine sthength of frame - joint between hulls of catamaran / Lê Quang Nguyên; Nghd.: PGS TS. Lê Hồng Bang . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải, 2010 . - 70 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01068
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 13 Discrete dynamical systems and chaotic machines: theory and applications / Jacques M. Bahi, Christophe Guyeux . - Boca Raton : CRC Press, 2013 . - 212p. ; 23cm
  • Thông tin xếp giá: PD/LT 04763, PM/LT 06603, PM/LT 06604
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 14 Đánh giá ảnh hưởng của các yếu tố khai thác tới khả năng làm việc của các hệ thống máy lái thủy lực tàu thủy / Vũ Anh Tuấn; Nghd.: TS. Phạm Hữu Tân . - Hải phòng: Đại học Hàng hải, 2012 . - 85 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 01249
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 15 Đánh giá ảnh hưởng của hà bám vào thân tàu, chân vịt và các nhân tố khác đến chỉ số làm việc của thiết bị năng lượng khi hoạt động ở vùng biển Việt Nam / Nguyễn Minh Dương; Nghd.: PTS TS. Trương Sĩ Cáp . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2007 . - 92 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00566
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 16 Động cơ diezel tàu thuỷ/ Nguyễn Trung Cương, Vũ Hải Phong; Trịnh Đình Bích chủ biên; Trần Hữu Nghị biên tập . - Hải Phòng: Đại học hàng hải, 1995 . - 432 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: DCDT 0001-DCDT 0023, Pd/vv 01230-Pd/vv 01232, Pm/vv 00247, Pm/vv 00248
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 17 Động cơ diezel tàu thuỷ/ Trần Hữu Nghị . - H.: Giao thông vận tải, 1993 . - 368 tr.; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00860, PD/VV 03368, PD/VV 03369, PD/VV 03395, Pm/vv 03200, Pm/vv 03201, Pm/vv 03897
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 18 English for marine engine students and ship's engineers = Tiếng anh cho sinh viên và sĩ quan máy tàu thuỷ/ Nguyễn Tường Luân . - Hải phòng : Trường Đại học Hàng hải, 1991 . - 247tr. ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vv 03238-Pm/vv 03241, Pm/vv 03244, Pm/vv 03250-Pm/vv 03255
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 19 English for marine engine students and ship's officers : Tiếng Anh cho sinh viên và sĩ quan máy tàu thuỷ / Nguyễn Tường Luân . - Hải phòng : Trường Đại học Hàng hải, 1991 . - 247 tr. ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: EMES 0001-EMES 0007, Pd/vv 03030-Pd/vv 03032, Pm/vv 03041-Pm/vv 03053, Pm/vv 03237, Pm/vv 03242, Pm/vv 03243, PM/VV 03913, PM/VV 03914
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 20 Examine and design the inert gas system in the cargo tank of the tanker with class aframax / Le Dinh Dung; Nghd.: Dr. Le Van Hanh . - Hai Phong: Maritime University, 2010 . - 68 tr ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00929
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 21 Fluid mechanics of flow metering / Wolfgang Merzkirch . - Germany : Springer, 2005 . - 256tr. ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00974, SDH/Lt 00975
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 22 Hệ động lực hơi nước/ Nguyễn Hồng Phúc; Nguyễn Đại An biên tập . - Hải Phòng: Đại học Hàng Hải, 1995 . - 545 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: DLHN 0001-DLHN 0037, DLHN 0039-DLHN 0060, Pd/vt 00709, Pd/vt 00710, Pm/vt 02029-Pm/vt 02031
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 23 Hệ thống tự động hệ động lực tàu thủy / Đặng Văn Uy . - Hải Phòng : Trường Đại học Hàng hải, 1997 . - 300 tr. ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: HTDT 00001-HTDT 00018
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 24 Hiệu chỉnh tối ưu bộ điều tốc của hệ thống tự động điều chỉnh vòng quay động cơ diesel tàu thủy / Vũ Văn Quang; Nghd.: TS. Lê Văn Học . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải, 2009 . - 80 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00875
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 25 Hiệu chỉnh tối ưu các hệ thống tự động trên tàu thủy / Ngô Ngọc Lân; Nghd.: PTS. Trần Lê Bình . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải, 1996 . - 90tr. ; 29cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00302
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 26 Hội nghị khoa học giáo dục và công nghệ kỷ năm 42 năm ngày thành lập trường/ Tiểu ban máy sử dụng - Trường đại học hàng hải . - Hải Phòng: Đại học Hàng Hải, 1998 . - 141 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00901, Pd/vt 00902
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 27 Instruction for K-engines . - Danmark : ManB&WDiesel, KNxb . - 213 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lv 00012
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 28 Instructions for diesel engines K-7 operation . - 4th ed. - Danmark : Man B&WDiesel, KNxb . - 112 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lv 00013
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 29 Khai thác Diesel tàu thuỷ/ Lương Công Nhớ; Trịnh Đình Bích biên tập . - H.: Giao thông vận tải, 1998 . - 81 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: KTDTT 00001-KTDTT 00042, Pd/vv 02078, Pd/vv 02079
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 30 Khai thác động cơ 6NVD36-IU / Trần Xuân Bách;Nghd.: GS.TS Lê Viết Lượng . - Hải Phòng, Đại học Hàng hải, 2010 . - 101 tr. ; 30 cm. + 06 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09676, PD/TK 09676
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 1 2 3 4 5 6 7 8
    Tìm thấy 236 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :