Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 408 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 A course of able seaman and lifeboatman certification/ Vietnam Maritime University . - H.: Giao thông vận tải, 1990 . - 181 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lt 00377-Pd/Lt 00379, Pm/Lt 01246-Pm/Lt 01252
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 2 Admiralty manual of navigation. Vol. 1 . - London : Knxb, 2002 . - 696 tr. : The stationery office ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00266
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 3 An introduction to coastal navigation a seaman guide / H.M.S. Dryad . - 5th ed. - Gloucestershire : Morgans technical books limited, 1992
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00254
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 4 An toàn hàng hải/ Polytech international; Hà Vũ Hiển dịch . - Hải Phòng: Đại học Hàng Hải, 1995 . - 200 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: ATHH 00001-ATHH 00005, ATHH 00007-ATHH 00009, ATHH 00011-ATHH 00039, Pd/vt 00703, Pd/vt 00704, Pm/vt 02020-Pm/vt 02022
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 5 An toàn lao động hàng hải / Lê Thanh Sơn, Nguyễn Viết Thành . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải, 2005 . - 146 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02688
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 6 An toàn vận chuyển khí hóa lỏng / Phạm Gia Tuyết, Trịnh Bá Trung; Nguyễn Hữu Tân, hiệu đính . - Hải phòng : Trường Đại học Hàng hải Việt Nam, 2011 . - 125tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: ATKHL 00001-ATKHL 00185, PD/VT 03820-PD/VT 03829, PM/VT 06004-PM/VT 06013
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 7 Balancing vocational and academic education: A global profiling of maritime universities reviewed by their curricula and instructor qualifications : IAMU 2012 Research project . - Japan : IAMU, 2013 . - 52tr. ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 03852-PD/VT 03854
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 8 Bảo đảm an toàn hàng hải cho biên đội tàu mặt nước thả thủy lôi chống đổ bộ đường biển ở khu vực biển Đà Nẵng bằng các phương pháp hàng hải thông thường / Lê Nguyên Tĩnh; Nghd.: TS. Trần Đình Việt . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2001 . - 64 tr. ; 30 cm + 1 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00249
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 9 Bão và cách chống bão của tàu thuyền/ Vũ Phi Hoàng . - H.: Khoa học và kỹ thuật, 1974 . - 152 tr.; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00943
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 10 Biện pháp nâng cao hiệu quả công tác xuất khẩu thuyền viên ở Việt Nam / Nguyễn Mạnh Cường; Nghd.: PGS PTS. Trần Đắc Sửu . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 1999 . - 81 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00241
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 11 Bộ luật quốc tế về an toàn tàu cao tốc =International code of safety for high/ Tổ chức hàng hải quốc tế . - Hải Phòng: Đăng kiểm, 1996 . - 224 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00861, Pm/vt 02383
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 12 Bridge team managment / A.J. Swift . - London : The Nautial Institute, 1993 . - 80 tr. ; 32 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00652-SDH/Lt 00661
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 13 Bridge team managment / A.J. Swift . - London : Nautial Institute, 2000 . - 80 tr ; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00079
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 14 Bulk carriers : Guidelines for surveys, assessment and repair of hull structures / International association of classification societies . - London : Witherby Seamenship, 2011 . - 206p. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02451
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 15 Business English for seamen . - Hải phòng : Trường Đại học Hàng hải, 200? . - 164tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PM/VT 05832
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 16 Cargo and ballast handling simulator/ IMO . - London : IMO . - 57 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00390
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 17 Các biện pháp nâng cao an toàn trong chuyển tải sản phẩm dầu mỏ tại Việt Nam / Phạm Minh Tuấn; Nghd.: PGS PTS. Trần Đắc Sửu . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 1998 . - 64 tr. ; 30 cm + 1 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00225
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 18 Các chú ý đảm bảo an toàn cho tàu siêu lớn ra vào cảng Nagoya của tập đoàn Nippon Steel and Sumitomo Metal ( Japan) / Đoàn Trọng Đạt; Nghd.: Bùi Thanh Huân . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 69tr. ; 30 cm + 01CD
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 13790
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 19 Các chú ý đối với tàu Việt Nam khi đến các cảng Úc / Lê Thế Tâm; Nghd.: Trần Đức Lễ . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 60tr. ; 30 cm + 01CD
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 13798
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 20 Các chú ý khi điều khiển tàu trong thời tiết xấu / TS.Nguyễn Viết Thành . - 2007 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ Hàng hải, Số 9, tr. 5-8
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 21 Các công ước quốc tế về vận tải và hàng hải/ Trường đại học ngoại thương; Hoàng Văn Châu biên tập; Trịnh Thị Thu Hương dịch . - H.: Giao thông vận tải, 1999 . - 342 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01233, Pd/vt 01576, Pm/vt 03178, Pm/vt 03659-Pm/vt 03662
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 22 Các lưu ý đối với đội tàu Việt Nam nhằm đáp ứng quy trình kiểm tra PSC theo MLC - 2006 / Trần Nguyễn Việt Anh; Nghd.: Lê Văn Kiệt . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 40tr. ; 30 cm + 01CD
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 13804
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 23 Các qui phạm liên quan đến tàu biển : Qui phạm các hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm biển của tàu / Đăng kiểm Việt nam . - H Knxb 2003 . - 99 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05607, Pm/vt 05608
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 24 Các qui phạm liên quan đến tàu biển: Qui phạm chế tạo và chứng nhận công ten nơ vận chuyển bằng đường biển / Đăng kiểm Việt nam . - H Knxb 2003 . - 49 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05601, Pm/vt 05602
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 25 Các qui phạm liên quan đến tàu biển: qui phạm thiết bị nâng hàng tàu biển / Đăng kiểm Việt nam . - H Knxb 2003 . - 49 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05599, Pm/vt 05600
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 26 Các qui phạm liên quan đến tàu biển: Qui phạm ụ nổi / Đăng kiểm Việt nam . - H Knxb 2003 . - 22 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05603, Pm/vt 05604
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 27 Các trách nhiệm thuộc nhóm rủi ro P&I trong bảo hiểm trách nhiệm dân dự chủ tàu / Lê Công Mạnh; Nghd.: Bùi Thanh Sơn . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 47tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 13130
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 28 Cảng vụ Quy Nhơn bảo đảm an toàn hoạt động hàng hải trong khu vực quản lý / Trảo Nha . - 2007 // Tạp chí Giao thông vận tải, Số 1+2, tr. 99
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 29 Cập nhật thông tin bão từ bản đồ thời tiết, tránh bão từ xa bằng phương pháp thay đổi hướng đi ở bắc bán cầu. / Vũ Văn Thành; Nghd.: Ths. Nguyễn Thanh Diệu . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam; 2014 . - 66 tr. ; 30 cm. + 01 CD
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 13809
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 30 Chartering and shipping terms/ J. Bes . - New York, 1977 . - 526 tr.; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lv 01091-Pd/Lv 01093, Pm/Lv 01420-Pm/Lv 01426
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
    Tìm thấy 408 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :