1 |  | Chế độ cắt gia công cơ khí / Nguyễn Ngọc Đào, Trần Thế San, Hồ Viết Bình . - Đà Nẵng : NXB. Đà Nẵng, 2002 . - 256tr. ; 24cm Chỉ số phân loại DDC: 671.3 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Che-do-cat-gia-cong-co-khi_Nguyen-Ngoc-Dao_2002.pdf |
2 |  | Chế độ cắt gia công cơ khí / Nguyễn Ngọc Đào, Trần Thế San, Hồ Viết Bình (CTĐT) . - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2010 . - 256tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: PD/VT 05399-PD/VT 05401, PM/VT 07579, PM/VT 07580 Chỉ số phân loại DDC: 671.3 |
3 |  | Công nghệ chế tạo máy. T. 2(CTĐT) / Đặng Vũ Giao, .. . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp, 1977 Thông tin xếp giá: Pd/vt 00159, Pd/vt 01032, Pm/vt 00477-Pm/vt 00488, Pm/Vt 01360-Pm/Vt 01373, Pm/vt 05141 Chỉ số phân loại DDC: 621.8 |
4 |  | Công nghệ CNC / Trần Văn Địch . - In lần thứ nhất. - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2004 . - 276tr. ; 24cm Chỉ số phân loại DDC: 621.9 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Cong-nghe-CNC_Tran-Van_Dich_2004.pdf |
5 |  | Công nghệ đột dập CNC / Ban Gia công kim loại tấm. Trường Cao đẳng Công nghiệp Hà Nội . - H. : Lao động - xã hội, 2005 . - 214tr. ; 24cm Chỉ số phân loại DDC: 621.9 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Cong-nghe-dot-dap-cnc_2005.pdf |
6 |  | Dụng cụ cắt kim loại / Nhà máy dụng cụ số 1 - Hà Nội . - H. : Nhà máy dụng cụ số 1, 1977 . - 93tr. ; 28cm Thông tin xếp giá: Pd/vt 00479 Chỉ số phân loại DDC: 671.5 |
7 |  | Đồ gá cơ khí hóa và tự động hoá / Trần Văn Địch, Lê Văn Tiến, Trần Xuân Việt . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 1999 . - 162tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: PD/VV 05694, PD/VV 05695 Chỉ số phân loại DDC: 621.8 |
8 |  | Đồ gá cơ khí hóa và tự động hoá : Giáo trình cho sinh viên cơ khí các trường khối kỹ thuật / Trần Văn Địch, Lê Văn Tiến, Trần Xuân Việt . - In lần thứ 4. - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2007 . - 169tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: PD/VT 05402-PD/VT 05404, PM/VT 07581, PM/VT 07582 Chỉ số phân loại DDC: 621.8 |
9 |  | Đồ gá cơ khí và tự động hoá / Lê Văn Tiến, Trần Văn Địch, Trần Xuân Việt . - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 1999 . - 162tr. ; 20cm Chỉ số phân loại DDC: 621.8 |
10 |  | Đồ gá cơ khí và tự động hoá / Lê Văn Tiến, Trần Văn Địch, Trần Xuân Việt . - In lần thứ 3 có sửa chữa, bổ sung. - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2005 . - 162tr. ; 20cm Chỉ số phân loại DDC: 621.8 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Do-ga-co-khi-va-tu-dong-hoa-2005.pdf |
11 |  | Electric ARC welding practice / L. Shebeko . - M. : Mir, 1970 . - 200p. ; 20cm Thông tin xếp giá: Pm/Lv 00636, Pm/Lv 00637 Chỉ số phân loại DDC: 671 |
12 |  | Electric ARC welding practice / L. Shebeko . - M. : Mir, 1970 . - 200p. ; 20cm Thông tin xếp giá: SDH/LV 00364 Chỉ số phân loại DDC: 671.5 |
13 |  | Gia công tia lửa điện CNC : Giáo trình dùng cho sinh viên, kỹ sư và học viên cao học các ngành Kĩ thuật / Vũ Hoài Ân . - H. : Khoa học kỹ thuật, 2005 . - 194tr. ; 21cm Chỉ số phân loại DDC: 671.3 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Gia-cong-tia-lua-dien-cnc_Vu-Hoai-An_2005.pdf |
14 |  | Gia công trên máy tiện : Dùng cho học viên, học sinh, công nhân các ngành kỹ thuật, kinh tế, sư phạm, các trường dạy nghề thuộc các hệ đào tạo / Nguyễn Tiến Đào . - In lần thứ nhất. - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2007 . - 248tr Chỉ số phân loại DDC: 671.3 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Gia-cong-tren-may-tien_Nguyen-Tien-Dao_2007.pdf |
15 |  | Gia công trên máy uốn CNC Ermarsan / Hà Thanh Hải, Vũ Trọng Tú . - H. : Xây dựng, 2018 . - 220tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: PD/VT 06911, PD/VT 06912, PM/VT 09234-PM/VT 09236 Chỉ số phân loại DDC: 671.3 |
16 |  | Giáo trình công nghệ CNC / Trần Đức Quý, Phạm Văn Bổng, Nguyễn Xuân Chung, .. . - H. : Giáo dục, 2008 . - 143tr. ; 24cm Chỉ số phân loại DDC: 621.9 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/GT-cong-nghe-CNC_Tran-Duc-Quy_2008.pdf |
17 |  | Giáo trình công nghệ CNC / Trần Văn Địch . - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Giáo dục, 2015 . - 267tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: PD/VT 05413-PD/VT 05415, PM/VT 07554, PM/VT 07555 Chỉ số phân loại DDC: 621.9 |
18 |  | Giáo trình công nghệ uốn NC / Ch.b.: Nguyễn Văn Thành, Nguyễn Trường Giang . - H. : Lao động xã hội, 2007 . - 153tr. ; 23cm Chỉ số phân loại DDC: 671 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/GT-Cong-nghe-uon-nc_Nguyen-Van-Thanh_2007.pdf |
19 |  | Giáo trình cơ khí đại cương / Hoàng Tùng, Nguyễn Ngọc Thành . - H.: Giáo dục, 2010 . - 243 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: PD/VT 05416-PD/VT 05418, PM/VT 07556, PM/VT 07557 Chỉ số phân loại DDC: 671.3 |
20 |  | Giáo trình cơ khí đại cương/ Nguyễn Văn Hảo, Phạm Bá Nông . - Tái bản lần thứ nhất có sửa chữa. - H.: Đại học Bách Khoa, 1992 . - 219 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: Pd/vv 01322-Pd/vv 01324, Pm/vv 00315-Pm/vv 00321 Chỉ số phân loại DDC: 671.3 |
21 |  | Giáo trình gia công cơ khí : Dùng trong các trường THCN / Nguyễn Thế Công, Phạm Ngọc Liên, Nguyễn Đắc Lê . - H. : Nxb. Hà Nội, 2005 . - 368tr. ; 24cm Chỉ số phân loại DDC: 671 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/GT-gia-cong-co-khi_Nguyen-The-Cong_2005.pdf |
22 |  | Giáo trình gia công trên máy tiện CNC / Nguyễn Quang Thu . - H. : KNxb, 2008 . - 84tr Chỉ số phân loại DDC: 671.3 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/GT-gia-cong-tren-may-tien-CNC_Nguyen-Quang-Thu_2008.pdf |
23 |  | Giáo trình máy tiện và gia công trên máy tiện : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp / Nguyễn Viết Tiếp . - H. : Giáo dục, 2004 . - 284tr. ; 24cm Chỉ số phân loại DDC: 671.3 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/GT-may-tien-va-gia-cong-tren-may-tien_Nguyen-Viet-Tiep_2004.pdf |
24 |  | Giáo trình nguyên lý cắt và dụng cụ cắt : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp / Phạm Đình Tân chủ biên . - H. : NXB. Hà Nội, 2005 . - 129tr. ; 24cm Chỉ số phân loại DDC: 671.5 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/GT-nguyen-ly-cat-va-dung-cu-cat_Pham-Dinh-Tan_2005.pdf |
25 |  | Hướng dẫn thiết kế dụng cụ cắt kim loại / Nguyễn Thị Phương Giang, Trần Thế Lực, Lê Thanh Sơn . - H. : Giáo dục Việt Nam, 2011 . - 195tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: PD/VT 04103, PD/VT 04104, PM/VT 06089-PM/VT 06091 Chỉ số phân loại DDC: 621.9 |
26 |  | Khai thác mỏ sản xuất và gia công kim loại / Đỗ Ngọc Hà dịch . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 1979 . - 146tr. ; 22cm Thông tin xếp giá: Pm/vt 01599 Chỉ số phân loại DDC: 622 |
27 |  | Ma sát và bôi trơn trong gia công áp lực / Phạm Văn Nghệ, Nguyễn Như Huynh . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2005 . - 207tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: PD/VT 07436, PD/VT 07437, PM/VT 09989-PM/VT 09991, PM/VT 10380, PM/VT 10381 Chỉ số phân loại DDC: 671 |
28 |  | Machining and CNC technology / Michael Fitzpatrick . - 3rd ed. - New York : McGraw Hill, 2014 . - xv, 856p. : color illustrations ; 29cm Chỉ số phân loại DDC: 671.3/5 23 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/EBOOK/Machining-and-CNC-technology_3ed_Michael-Fitzpatrick_2014.pdf |
29 |  | Máy cắt kim loại / Khoa Cơ khí máy. Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM . - HCM. : Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM., 2006 . - 269tr Chỉ số phân loại DDC: 621.8 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/May-cat-kim-loai_2006.pdf |
30 |  | Nghiên cứu ảnh hưởng của các thông số công nghệ đến hiệu suất gia công kim loại bằng siêu âm / Nguyễn Tiến Dũng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 25tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: NCKH 01059 Chỉ số phân loại DDC: 620 |