Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 816 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 100 câu hỏi và trả lời về quản lý tài chính công / Vũ Thị Nhài . - H : Đại học Quốc gia Hà nội, 2007 . - 295 tr ; 230 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 03046-Pd/vt 03050, Pm/vt 05537-Pm/vt 05578, SDH/Vt 01251-SDH/Vt 01253
  • Chỉ số phân loại DDC: 336
  • 2 2000 annual review of development effectiveness: from strategy to Results / Timothy Johnston, William Battaile . - Washington DC : World Bank, 2001 . - 63 tr. ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00898
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 3 A book of short stories by English authors . - Tbilisi : Tbilisi University, 1976 . - 478 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/Lv 00874-Pm/Lv 00878
  • Chỉ số phân loại DDC: 808.83
  • 4 A course of english for seafarers . - New York : Hall International, 1987 . - 288 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: ACES 0001-ACES 0042
  • Chỉ số phân loại DDC: 420
  • 5 A short Russian reference grammar / I.M. Pulkina . - M. : Progress, KNxb . - 350 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/Lv 00836, Pm/Lv 00837
  • Chỉ số phân loại DDC: 491.7
  • 6 A study of the impacts of using movie dubbing in teaching speaking for Vietnam maritime university freshmen majoring in english language / Phạm Thị Quỳnh Trâm . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 43tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00968
  • Chỉ số phân loại DDC: 410
  • 7 A textbook of modern toxicology / Ernest Hodgson edite . - 4th ed. - New Jersey : John Wiley&Sons, 2010 . - 648p. ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03510, SDH/LT 03511
  • Chỉ số phân loại DDC: 615.9
  • 8 Abramovich - Nhân vật quyền lực bí ẩn của điện Kremlin / Dominic Midgley, Chris Hutchins ; Người dịch: Minh Tú . - H. : Thể dục thể thao, 2013 . - 381 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05167-PD/VV 05170, PM/VV 04510
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 9 Adjustments after speculative attacks in Latin America and Asia: a table of two regions / Guillermo E. Perry, Daniel Lederman . - Washington : The World Bank, 1999 . - 41 tr. ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00592
  • Chỉ số phân loại DDC: 337
  • 10 An introduction to random vibrations, spectral and wavelet analysis / D.E. Newland . - 3rd. - New Jersey : Prentice Hall, 1996 . - 477p. ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 00994
  • Chỉ số phân loại DDC: 537.5
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLT%2000994%20-%20An%20Introduction%20to%20Random%20Vibrations%20Spectral%20Wavelet%20Analysis.pdf
  • 11 Ao làng; Chị Cả Phây: Tiểu thuyết, tập truyện ngắn / Ngô Ngọc Bội . - H.: NXB Hội Nhà văn, 2014 . - 648tr.; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04767, PD/VV 04768
  • Chỉ số phân loại DDC: 895.922
  • 12 Ánh mắt : Tập truyện ngắn; Ngơ ngẩn mùa xuân : Tập truyện ngắn. / Bùi Hiển . - H.: NXB Hội Nhà văn, 2014 . - 371tr.; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04795, PD/VV 04796
  • Chỉ số phân loại DDC: 895.922
  • 13 Ảnh hưởng của việc Việt Nam gia nhập cộng đồng kinh tế ASEAN đến hoạt động nhập khẩu nguyên phụ liệu cho ngành dệt may / Phạm Thùy Dung; Nghd.: Ths Nguyễn Văn Hùng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 36 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16329
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 14 Ảnh hưởng xâm thực cánh tàu ngầm đến đặc tính lực cản-lực nâng / Phạm Văn Duyền . - 2019 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ hàng hải, Số 57, tr.63-66
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.82
  • 15 Ắc quy trên tàu ngầm / Đào Minh Quân . - 2012 . - tr.48-51
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 16 Ân ái với hư không : Truyện ngắn / Nhật Chiêu . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn hóa - Văn nghệ, 2015 . - 166tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07113, PD/VV 07114, PM/VV 05412-PM/VV 05414
  • Chỉ số phân loại DDC: 895.922
  • 17 Bank 3.0: Tương lai của ngân hàng trong kỷ nguyên số / Brett King; Nguyễn Phương Lan dịch . - H. : Kinh tế quốc dân, 2014 . - 511 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05436-PD/VT 05439, PM/VT 07884
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.1
  • 18 Bài giảng toán chuyên đề : Dành cho sinh viên ngành Kinh tế / Bộ môn Toán. Khoa Cơ sở cơ bản . - Hải Phòng : NXB Hàng Hải, 2017 . - 160tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: HH/18125 0001-HH/18125 0195
  • Chỉ số phân loại DDC: 519
  • 19 Bài giảng xác suất thống kê / Bộ môn Toán. Khoa Cơ sở cơ bản . - Hải Phòng : NXB Hàng Hải, 2015 . - 120tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: HH/18121 0001
  • Chỉ số phân loại DDC: 519
  • 20 Bài giảng xác suất và thống kê toán / Nguyễn Cao Văn, Trần Thái Ninh . - H. : Trường Kinh tế quốc dân, 1999 . - 279 tr. ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vv 03582
  • Chỉ số phân loại DDC: 519
  • 21 Bài tập Kế toán ngân hàng / Nguyễn Văn Lộc chủ biên . - H. : Tài chính, 1998 . - 135 tr. ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: KT-NH-BT 0001-KT-NH-BT 0025, KT-NH-BT 0027-KT-NH-BT 0039, PD/VV 05682-PD/VV 05686, PM/VV 04682-PM/VV 04686
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 22 Bài tập mô hình toán kinh tế / Lưu Ngọc Cơ, Ngô Văn Thứ . - H. : Trường Đại học kinh tế quốc dân, 1998 . - 136 tr. ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vv 03610
  • Chỉ số phân loại DDC: 519.576
  • 23 Bài tập và bài giải kế toán đại cương/ Hà Xuân Thạch . - H.: Tài chính, 1998 . - 137 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01935, Pd/vv 01936, Pm/vv 01269-Pm/vv 01276
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 24 Bảng thủy triều 1992. Tập 3/ Tổng cục khí tượng thuỷ văn . - H.: Trung tâm khí tượng thuỷ văn biển, 1991 . - 109 tr.: 01 phụ bản; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00805
  • Chỉ số phân loại DDC: 551
  • 25 Belarus: prices, markets and enterprise reform . - Washington : The World Bank, 1997 . - 226 tr. ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00597
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.9
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/Blearus,%20price,markets%20and%20enterprise%20reform.pdf
  • 26 Biện pháp đảm bảo an toàn trong phát triển dịch vụ thẻ và ngân hàng điện tử tại Vietinbank chi nhánh Ngô Quyền / Đỗ Thị Hồng Trang; Nghd.: Đặng Văn Hưng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 79tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02744
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 27 Biện pháp đẩy mạnh công tác quản lý nhà nước về đầu tư xây dựng cơ bản bằng ngân sách nhà nước trên địa bàn quận Dương Kinh - Thành phố Hải Phòng / Nguyễn Mạnh Thắng ; Nghd.: Đặng Công Xưởng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 76tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03363
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 28 Biện pháp hạn chế rủi ro tín dụng tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam-chi nhánh tỉnh Hải Dương / Trịnh Trung Hiệp; Nghd.: Đào Văn Hiệp . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 101tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03518
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 29 Biện pháp hoàn thiện công tác đấu thầu mua sắm hàng hóa bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước tại Trung tâm tư vấn và dịch vụ tài chính Hải Dương / Bùi Minh Thương ; Nghd.: Nguyễn Hoàng Tiệm . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 109tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03853
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 30 Biện pháp hoàn thiện công tác kiểm soát chi ngân sách nhà nước tại kho bạc nhà nước Hải Phòng / Lý Thị Ngọc Huyền; Nghd.: Vương Toàn Thuyên . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 67 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 02078
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
    Tìm thấy 816 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :