1 |  | Cẩm nang thanh toán quốc tế bằng L/C/ Nguyễn Văn Tiến . - H. : Thống kê, 2008 . - 636 tr. ; 22 cm Thông tin xếp giá: Pd/vt 03118-Pd/vt 03122 Chỉ số phân loại DDC: 382 |
2 |  | Biện pháp phát triển dịch vụ thanh toán quốc tế tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam - Chi nhánh Đông Hải Phòng / Nguyễn Thị Vân Anh; Nghd.: Vũ Trụ Phi . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2020 . - 80tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: SDH/LA 04010 Chỉ số phân loại DDC: 658 |
3 |  | Cán cân thanh toán quốc tế tỉ giá hối đoái và vấn đề kinh tế đối ngoại / Nguyễn Đình Tài . - H. : Giáo dục, 1994 . - 141tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: Pd/vv 01298, Pd/vv 01299, Pm/vv 00298 Chỉ số phân loại DDC: 332 |
4 |  | Cẩm nang thanh toán quốc tế =The ABC guide to trade finance/ Ngân hàng Hồng Kông; Phân Đào Vũ biên tập; Vũ Chi Mai dịch . - H.: Khoa học xã hội, 1996 . - 774 tr. : Song ngữ ; 19 cm Thông tin xếp giá: Pd/vv 01476, Pd/vv 01477, Pm/vv 00585-Pm/vv 00587 Chỉ số phân loại DDC: 382 |
5 |  | Cẩm nang thanh toán quốc tế và tài trợ ngoại thương : Dành cho nhà quản trị tài chính - ngân hàng, nhà kinh doanh xuất nhập khẩu, học viên cao học và nghiên cứu sinh / Nguyễn Văn Tiến . - H. : Lao động, 2017 . - 979tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: PD/VT 07641-PD/VT 07643, PD/VT 08100, PM/VT 10195, PM/VT 10196, PM/VT 11072 Chỉ số phân loại DDC: 332 |
6 |  | Đánh giá hiệu quả hoạt động thanh toán quốc tế của ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh HP giai đoạn 2017-2021 / Nguyễn Như Ngọc, Nguyễn Thị Kim Thư, Bùi Thị Thu Trang; Nghd.: Phạm Thị Phương Mai . - Hải Phòng, Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2022 . - 62tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 20095 Chỉ số phân loại DDC: 382 |
7 |  | Đánh giá hoạt động thanh toán quốc tế tại Ngân hàng Đông Nam Á-Seabank, chi nhánh Hải Phòng và một số giải pháp hoàn thiện chất lượng hoạt động thanh toán quốc tế / Lê Thị Thanh Huyền; Nghd.: Th.S Đỗ Đức Phú . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2013 . - 80 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: PD/TK 12175 Chỉ số phân loại DDC: 382 |
8 |  | Đánh giá kết quả thực hiện nghiệp vụ thanh toán quốc tế bằng phương thức tín dụng chứng từ tại ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam / Nguyễn Thị Yến; Nghd.: Ths Nguyễn Phong Nhã . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 64 tr.; 30 cm Thông tin xếp giá: PD/TK 16232 Chỉ số phân loại DDC: 382 |
9 |  | Đô la hóa tại Việt Nam - Thực trạng và giải pháp / Lê Đức Anh; Nghd.: Đỗ Việt Thanh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 61 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: PD/TK 14954 Chỉ số phân loại DDC: 382 |
10 |  | Fundamental financial accounting concepts / Thomas P. Edmonds, Frances M. McNair, Edward E. Milam . - 7th ed. - Boston : McGraw Hill, 2011 . - 773p. ; 30cm Chỉ số phân loại DDC: 657 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/EBOOK/Fundamental-financial-accounting-concepts_7ed_Thomas-Edmonds_2011.pdf |
11 |  | Fundamental financial accounting concepts / Thomas P. Edmonds, Frances M. McNair, Edward E. Milam . - 4th ed. - Boston : McGraw Hill, 2003 . - 676p. ; 32cm + 01 CD Thông tin xếp giá: SDH/LT 00426-SDH/LT 00428, SDH/LT 00897 Chỉ số phân loại DDC: 657 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/DA-SO-HOA/Engbook/Fundamental-financial-accounting-concepts_4ed_Thomas-P.Edmonds_2003.pdf |
12 |  | Giáo trình kỹ thuật ngoại thương / Đoàn Thị Hồng Vân . - H. : Thống kê, 2005 . - 473tr. ; 24cm Chỉ số phân loại DDC: 339.5 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/GT-Ky-thuat-ngoai-thuong_Hoang-Thi-Hong-Van_2005.pdf |
13 |  | Giáo trình tài chính quốc tế / Nguyễn Văn Tiến (CTĐT) . - H. : Thống kê, 2012 . - 599tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: PD/VV 05614, PD/VV 05816, PM/VV 04660 Chỉ số phân loại DDC: 332 |
14 |  | Giáo trình tài chính quốc tế / Nguyễn Văn Tiến chủ biên . - H. : Hồng Đức, 2017 . - 688tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: PD/VV 09230, PD/VV 09998, PM/VV 06413, PM/VV 06501, PM/VV 06502 Chỉ số phân loại DDC: 332 |
15 |  | Giáo trình tài chính quốc tế / Vũ Trụ Phi, Vũ Thị Như Quỳnh ; Tô Văn Tuấn hiệu đính . - Hải Phòng : Nxb. Hàng hải, 2023 . - 142tr. ; 25cm Thông tin xếp giá: PD/VT 08160, PM/VT 11131 Chỉ số phân loại DDC: 332 |
16 |  | Giáo trình tài chính quốc tế / Vũ Văn Hóa, Lê Văn Hưng . - H. : Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội, 2009 . - 159tr. ; 21cm Chỉ số phân loại DDC: 332 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/GT-tai-chinh-quoc-te_Vu-Van-Hoa_2009.pdf |
17 |  | Giáo trình tài chính quốc tế : Dành cho sinh viên các trường đại học / Nguyễn Văn Tiến . - H. : Thống kê, 2007 . - 420tr. ; 24cm Chỉ số phân loại DDC: 332 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/GT-tai-chinh-quoc-te_Nguyen-Van-Tien_2007.pdf |
18 |  | Giáo trình thanh toán quốc tế (CTĐT)/ Đinh Xuân Trình, Đặng Thị Nhàn . - H. : Bách Khoa Hà Nội, 2018 . - 449tr ; 24cm Thông tin xếp giá: PD/VT 07395, PM/VT 09945 Chỉ số phân loại DDC: 332 |
19 |  | Giáo trình thanh toán quốc tế (CTĐT) / Đinh Xuân Trình . - Tái bản lần 8 có bổ sung. - H. : Lao động - Xã hội, 2006 . - 478tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: GTTQT 0001-GTTQT 0117, GTTQT 0119-GTTQT 0140, Pd/vt 03029-Pd/vt 03031, PD/VT 03751, Pm/vt 05505-Pm/vt 05509, SDH/Vt 01240, SDH/Vt 01241 Chỉ số phân loại DDC: 332 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PMVT%2005505-09%20-%20GT-thanh-toan-quoc-te-2006.pdf |
20 |  | Giáo trình thanh toán quốc tế / Đinh Xuân Trình . - H. : Đại học Ngoại thương, 1989 . - 343tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: Pd/vv 00700, Pd/vv 00701 Chỉ số phân loại DDC: 332 |
21 |  | Giáo trình thanh toán quốc tế : Dành cho các trường đại học, đã được bổ sung và cập nhật (CTĐT) / Nguyễn Văn Tiến . - H. : Thống kê, 2008 . - 591tr. ; 22cm Thông tin xếp giá: Pd/vt 03123-Pd/vt 03127 Chỉ số phân loại DDC: 382 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/GT-Thanh-toan-quoc-te_Nguyen-Van-Tien_2008.pdf |
22 |  | Giáo trình thanh toán quốc tế trong du lịch / Trần Thị Minh Hòa biên soạn . - H. : Đại học Kinh tế quốc dân, 2012 . - 205tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: PD/VT 04839, PD/VT 04840, PM/VT 06650-PM/VT 06652 Chỉ số phân loại DDC: 338.4 |
23 |  | Giáo trình thanh toán quốc tế trong du lịch / Trần Thị Minh Hòa biên soạn . - H. : Đại học Kinh tế quốc dân, 2006 . - 279tr. ; 24cm Chỉ số phân loại DDC: 338.4 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/GT-thanh-toan-quoc-te-trong-du-lich_2006.pdf |
24 |  | Giáo trình thanh toán quốc tế trong ngoại thương / Đinh Xuân Trình . - H. : Giáo dục, 1993 . - 260tr. ; 20cm Thông tin xếp giá: TTQTNT 0041, TTQTNT 0059, TTQTNT 0061, TTQTNT 0094 Chỉ số phân loại DDC: 382 |
25 |  | Giáo trình thanh toán quốc tế và tài trợ ngoại thương / Nguyễn Văn Tiến . - Xuất bản lần thứ 4. - H. : Thống kê, 2009 . - 651tr. ; 21cm Chỉ số phân loại DDC: 382 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/GT-Thanh-toan-quoc-te-va-tai-tro-ngoai-thuong_Nguyen-Van-Tien_2009.pdf |
26 |  | Giáo trình thanh toán quốc tế và tài trợ xuất nhập khẩu / Nguyễn Thị Phương Liên, Đinh Văn Sơn . - H. : Thống kê, 2014 . - 424tr. ; 24cm Chỉ số phân loại DDC: 332 File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/GT-Thanh-toan-quoc-te-va-tai-tro-xuat-nhap-khau_Nguyen-Thi-Phuong-Lien_2014.pdf |
27 |  | Giáo trình tín dụng và thanh toán thương mại quốc tế (CTĐT)/ Trần Văn Hòe chủ biên . - Xuất bản lần 3. - H. : Đại học Kinh tế quốc dân, 2011 . - 286tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: PD/VV 04560, PD/VV 04561, PM/VV 04260-PM/VV 04262 Chỉ số phân loại DDC: 382 |
28 |  | Giải pháp hạn chế rủi ro thanh toán quốc tế bằng phương thức nhờ thu cho các doanh nghiệp xuất nhập khẩu tại Việt Nam / Lê Ngọc Thiên Trang, Đỗ Thị Kim Loan, Đỗ Thị Quyên, Phạm Thị Minh Nhi; Nghd.: Phan Thị Bích Ngọc . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 58tr.; 30 cm Thông tin xếp giá: PD/TK 17876 Chỉ số phân loại DDC: 382 |
29 |  | Giải pháp phát triển hoạt động thanh toán quốc tế tại ngân hàng TMCP Á Châu PGD Kim Đồng / Nguyễn Thị Thúy; Nghd.: Th.S Phạm Thị Phương Mai . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2013 . - 66 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: PD/TK 12168 Chỉ số phân loại DDC: 382 |
30 |  | Giải pháp phòng ngừa, hạn chế rủi ro trong thanh toán xuất khẩu theo phương thức tín dụng chứng từ tại Techcombank / Lâm Thị Mai Phương; Nghd.: Ths Đỗ Đức Phú . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 50tr. ; 30cm Thông tin xếp giá: PD/TK 14981 Chỉ số phân loại DDC: 382 |