Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 193 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6 7
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 150 câu hỏi và trả lời về bảo hiểm xã hội / Mai Văn Duẩn biên soạn . - H. : Thống kê, 2003 . - 623tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02933, Pd/vv 02934
  • Chỉ số phân loại DDC: 344.02
  • 2 235 câu hỏi và trả lời về bộ luật tố tụng dân sự năm 2004 . - H. : Tư pháp, 2004 . - 248tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02980, Pm/vv 02812
  • Chỉ số phân loại DDC: 347
  • 3 A handbook on the new law of the sea. Vol. 1 / R.J. Dupuy, Daniel Vignes . - USA : Kluwer Academic, 1991 . - 832p. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lt 00985
  • Chỉ số phân loại DDC: 343.09
  • 4 A handbook on the new law of the sea. Vol. 2 / R.J. Dupuy, Daniel Vignes . - USA : Kluwer Academic, 1991 . - 859p. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lt 00986
  • Chỉ số phân loại DDC: 343.09
  • 5 Bộ luật dân sự nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam . - H. : Chính trị quốc gia, 1995 . - 429tr. ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01348
  • Chỉ số phân loại DDC: 342
  • 6 Bộ luật Hàng hải Việt Nam . - H. : Pháp lý, 1990 . - 258tr. ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00888, pd/vv 03204
  • Chỉ số phân loại DDC: 343.09
  • 7 Bộ luật Hàng hải Việt Nam (CTĐT) . - H. : Chính trị Quốc gia, 2005 . - 203tr. ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: BLHV 0001-BLHV 0092, Pd/vv 03149, Pd/vv 03150, Pm/vv 03353-Pm/vv 03359, SDH/Vv 00334
  • Chỉ số phân loại DDC: 343.09
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PDVV%2003149%20-%20Bo-luat-hang-hai-2005.pdf
  • 8 Bộ luật Hàng hải Việt Nam và các văn bản hướng dẫn thi hành / Cục Hàng hải Việt Nam . - H. : Giao thông vận tải, 2006 . - 728tr. ; 23cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 02907, SDH/VT 01120
  • Chỉ số phân loại DDC: 343.09
  • 9 Bộ luật Lao động của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam . - H. : Chính trị quốc gia, 1994 . - 118tr. ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01906, Pd/vv 01907
  • Chỉ số phân loại DDC: 344
  • 10 Bộ luật Tố tụng hình sự của nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam = Criminae procedure code of socilist republic of vietnam / Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam . - H. : Chính trị quốc gia, 1996 . - 347tr. ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01359
  • Chỉ số phân loại DDC: 345
  • 11 Các chế độ mới về quản lý tài chính đối với doanh nghiệp nhà nước / Bộ Tài chính . - H. : Knxb, 1992 . - 115tr. ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00781, Pd/vv 00782
  • Chỉ số phân loại DDC: 343
  • 12 Các chế độ mới vế quản lý tài chính đối với doanh nghiệp nhà nước/ Bộ tài chính . - H.: Knxb, 1992 . - 116 tr.; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vv 00028
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.15
  • 13 Các luật và pháp lệnh trong lĩnh vực văn hoá xã hội, giáo dục, thể thao, du lịch, khoa học công nghệ và môi trường . - H. : Chính trị quốc gia, 2001 . - 574tr. ; 22cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01667, Pd/vt 01668
  • Chỉ số phân loại DDC: 340
  • 14 Các qui định pháp luật về kế toán, thống kê . - H.: Thống kê, 2000 . - 1299 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02371, Pd/vv 02372
  • Chỉ số phân loại DDC: 343
  • 15 Các qui định pháp luật về xuất nhập cảnh và các văn bản liên quan . - H. : Công an nhân dân, 2000 . - 871tr. ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02369, Pd/vv 02370
  • Chỉ số phân loại DDC: 344.05
  • 16 Các qui định về quản lý đầu tư xây dựng, đấu thầu . - H.: Chính trị quốc gia, 1997 . - 656 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01458, Pd/vv 01459, Pm/vv 00670
  • Chỉ số phân loại DDC: 346
  • 17 Các quy định pháp luật về đầu tư nước ngoài tại Việt Nam . - H. : Chính trị Quốc gia, 1999 . - 1399tr. ; 23cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Vt 00737
  • Chỉ số phân loại DDC: 346
  • 18 Các quy định pháp luật về khiếu nại, tố cáo, thanh tra, kiểm tra, kiểm toán, điều tra và xử lý trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo / Nguyễn Quang Huệ . - H. : Lao động, 2006 . - 867 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02831-Pd/vt 02834, SDH/Vt 00917
  • Chỉ số phân loại DDC: 344
  • 19 Các quy định pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan . - H.: Chính trị quốc gia, 1996 . - 1169 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00775, Pd/vt 00883, Pm/vt 02411
  • Chỉ số phân loại DDC: 343
  • 20 Các quy định về đấu thầu ở Việt nam và hướng dẫn thi hành . - Hà Nội: Lao động - xã hội, 2003 . - 332 tr; 20,5 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02908, Pd/vv 02909
  • Chỉ số phân loại DDC: 346.04
  • 21 Các văn bản hướng dẫn thi hành Bộ luật lao động = The ligal document guiding the implemetation of labor code . - H. : Lao động, 2003 . - 555tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Vv 02918, Pd/Vv 02919, Pm/vv 02684-Pm/vv 02686
  • Chỉ số phân loại DDC: 344
  • 22 Các văn bản hướng dẫn thi hành luật khuyến khích đầu tư trong nước . - H.: Chính trị quốc gia, 1997 . - 142 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01876, Pd/vv 01877, Pm/vv 01218-Pm/vv 01220
  • Chỉ số phân loại DDC: 346
  • 23 Các văn bản hướng dẫn thi hành luật ngân sách nhà nước, luật ngân hàng nhà nước, luật các tổ chức tín dụng . - H. : Thống kê, 1999 . - 1324tr. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01633, Pd/vt 01634
  • Chỉ số phân loại DDC: 346
  • 24 Các văn bản pháp luật hiện hành về cán bộ - công chức. Tập 1 / Ban tổ chức cán bộ chính phủ; Nguyễn Trọng Điền biên soạn . - H.: Thống kê, 2002 . - 958 tr.; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01933-Pd/vt 01935
  • Chỉ số phân loại DDC: 344
  • 25 Các văn bản pháp luật hiện hành về cán bộ - công chức. Tập 2/ Ban tổ chức cán bộ chính phủ; Nguyễn Trọng Điền chủ biên . - H.: Thống kê, 2002 . - 958 tr.; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01936-Pd/vt 01938
  • Chỉ số phân loại DDC: 344
  • 26 Các văn bản pháp luật hiện hành về chế độ bồi dưỡng trợ cấp, phụ cấp xã hội . - H. : Lao động xã hội, 2004 . - 979tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02553, Pm/vt 04660
  • Chỉ số phân loại DDC: 344
  • 27 Các văn bản pháp luật hiện hành về giáo dục - đào tạo. Tập 1/ Bộ giáo dục và đào tạo . - H: Thống kê , 2001 . - 1330 tr.; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02025
  • Chỉ số phân loại DDC: 344
  • 28 Các văn bản pháp luật hiện hành về giáo dục - đào tạo. Tập 2/ Bộ giáo dục và đào tạo . - H: Thống kê , 2001 . - 1298 tr.; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02026
  • Chỉ số phân loại DDC: 344
  • 29 Các văn bản pháp luật hiện hành về giáo dục - đào tạo. Tập 3/ Bộ giáo dục và đào tạo . - H: Thống kê , 2001 . - 726 tr.; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02027
  • Chỉ số phân loại DDC: 344
  • 30 Các văn bản pháp luật hiện hành về giáo dục đào tạo. Tập 4/ Bộ giáo dục và đào tạo . - H: Thống kê , 2002 . - 1242 tr.; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02028
  • Chỉ số phân loại DDC: 344
  • 1 2 3 4 5 6 7
    Tìm thấy 193 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :